Thứ Bảy, 2 tháng 4, 2022

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 - HỌC KÌ 2



     TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

TỔ HÓA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Hóa học - Lớp 11

(LINKS TẢI CUỐI BÀI )

A.        PHẦN LÝ THUYẾT

  Chương 5. Hiđrocacbon no

                 Ankan:

       - Công thức chung, danh pháp một số ankan đầu dãy đồng đẳng.

                  - Phản ứng hóa học đặc trưng: Phản ứng thế và tách

                  -  Điều chế

        Chương 6. Hiđrocacbon không no

1.      Anken:

- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo.

- Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của một số anken quen thuộc.

- Phương trình hoá học của một số phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp cụ thể.

2.      Ankađien – Ankin

- Đặc điểm cấu tạo của buta-1,3-đien và isopren.

- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí của ankin.

- Phương trình hoá học của một số phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp cụ thể.

       Chương 7. Hiđrocacbon thơm – Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên

1.      Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác

- Đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp.

- Tính chất hoá học: Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng cộng vào vòng benzen; phản ứng thế và oxi hoá.

2.      Hệ thống hóa về hiđrocacbon

- Mối quan hệ giữa các loại hiđrocacbon quan trọng thông qua các phản ứng hóa học.

     Chương 8. Dẫn xuất halogen – Ancol - Phenol

1.      Ancol

- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp (gốc - chức và thay thế).

- Tính chất vật lí : Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước ; Liên kết hiđro.

- Tính chất hoá học : Phản ứng của nhóm -OH (thế H, thế -OH), phản ứng tách nước tạo thành anken hoặc ete, phản ứng oxi hoá ancol bậc I, bậc II thành anđehit, xeton; Phản ứng cháy.

- Tính toán lượng chất theo phản ứng quen thuộc. Bài tập hỗn hợp các ancol

2.      Phenol

- Tính chất hoá học: tác dụng với natri, natri hiđroxit, nước brom.

- Ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenyl và nhóm -OH trong phenol.

                  -Viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của phenol.

                  - Tính toán lượng chất thông qua phản ứng quen thuộc.

       Chương 9. Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic

                 Anđehit

- Định nghĩa, phân loại

- Tính chất hoá học của anđehit no đơn chức (đại diện là anđehit axetic) : Tính khử (tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac), tính oxi hoá (tác dụng với hiđro).

                   - Gọi tên anđehit.

            Axit cacboxylic

- Định nghĩa, phân loại

- Tính chất hoá học của axit cacboxylic no đơn chức : Tính axit và phản ứng este hóa

                  - Gọi tên axit cacboxylic .

    B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

(1)Ankan:

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?

A. Chỉ có liên kết đôi.    B. Chỉ có liên kết đơn.    C. Có ít nhất một vòng no.  D. Có ít nhất một liên kết đôi.

Câu 2: Ankan là các hiđrocacbon

A. no, mạch vòng.             B. no, mạch hở.               C. không no, mạch hở.             D. không no, mạch vòng.

Câu 3: Dăy chỉ gồm các chất thuộc dăy đồng đẳng của metan là

A. C2H2 ; C3H4 ; C4H6 ; C5H8                               B. C2H6 ; C3H8  ; C5H10 ; C6H12

C. CH4 ; C2H2 ; C3H4 ; C4H10                               D. CH4 ; C2H6 ; C4H10 ; C5H12

Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. Metan.                          B. Etan.                             C. Butan.                           D. Propan.

Câu 5: Bậc của nguyên tử cacbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

A. bậc I.                             B. bậc II.                         C. bậc III.                     D. bậc IV.

Câu 6: Hidrocacbon: . 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

A. 8C,16H.                                B. 8C,14H.                              C. 6C, 12H.                D. 8C,18H.

Câu 7: Ankan có CTPT là C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

A. 6                                B. 4                                C. 3                                D. 5

Câu 8: Phản ứng đặc trưng của ankan là

A. Phản ứng tách.          B. Phản ứng thế.            C. Phản ứng cháy.         D. Phản ứng cộng.

Câu 9: Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo:

 

Danh pháp IUPAC của X là

A. 3-etyl-2,4-đimetylpentan.                                      B. 2-metyl-3-propylpentan.

 C. 2,4-đimetyl-3-etylpentan.                                    D. 2-propyl-3-metylpentan.

Câu 10: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

A. 2,2-đimetylbutan.          B. 2-metylpentan.                    C. n-hexan.         D. 2,3-đimetylbutan.

Câu 11: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ sốmol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là

  A. butan.                         B. 2,3-đimetylbutan.       C. 3-metylpentan.         D. 2-metylpropan.

Câu 12: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị crackinh. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là

A. 39,6.                              B. 23,16.                          C. 2,315.                       D. 3,96.

Câu 13: Crăckinh 560 (lít) C4H10 sau một thời gian thu được 1010 (lít) hỗn hợp C4H10. CH4­, C3H6, C2H4, C2H6 (các chất cùng điều kiện). Thể tích C4H10 chưa phản ứng là:

A. 100 (lít)                  B. 110 (lít)                   C. 55 (lít)                    D. 85 (lít)

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon Z thu được 2,688 lít CO2 (đktc)và 2,52 gam nước. Z tác dụng với clo khi có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra ba sản phẩm thế (trong đó có hai sản phẩm thế vào nguyên tử cacbon bậc một). Tên gọi của Z là

A. 2,3-đimetylbutan.         B. 2,2-đimetylbutan.       C. 3-metypentan.          D. 2-metylpentan.

Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CO2 và H2O. Dẫn hỗn hợp sản phẩm lần lượt đi qua hai bình hóa chất:

Bình 1: chứa H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình phản ứng tăng lên 6,3 gam.

Bình 2: chứa Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 25 gam kết tủa.

Công thức phân tử của các hiđrocacbon trong hỗn hợp X là:

A. CH4 và C2H6.                B. C2H6 và C3H8.            C. C3H8 và C4H10.        D. C4H10 và C5H12.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

  A. 70,0 lít.                       B. 84,0 lít.                       C. 56,0 lít.                     D. 78,4 lít.

(2) Anken

Câu 1: Công thức chung của anken là

A. CnH2n (n ≥ 2).           B. CnH2n – 2 (n ≥ 2).                  C. CnH2n + 2(n ≥ 1).        D. CnH2n – 2(n ≥ 3).

Câu 2: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

A. isohexan.                       B. 3-metylpent-3-en.       C. 3-metylpent-2-en.    D. 2-etylbut-2-en.

Câu 3: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10

A. 2.                                   B. 3.                                 C. 4.                              D. 5.

Câu 4:  Cho các anken: CH3-CH=CH-C2H5 (X); CH3-CH=CH-CH3 (Y); CH2=CH-C2H5 (Z); CH3-CH=C(CH3)2 (T). Anken nào có đồng phân hình học?    A. X, Y và Z.      B. X và Y.              C. Y, Z và T.      D. T và Z.

Câu 5 : Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 2-clopropen.             B. But-2-en.                    C. 1,2-đicloetan.           D. But-1-en.

Câu 6: Anken không phản ứng được với chất nào dưới đây?

A. Br2.                               B. Cl2.                              C. NaCl.                       D. H2.

Câu 7: Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A.         B.        C.        D.

Câu 8: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.                                    C. K2CO3, H2O, MnO2.

B. C2H5OH, MnO2, KOH.                                                                              D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

Câu 9: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là   A. but-1-en.                                 B. 2-metylpropen.       C. but-2-en.            D. propilen.

Câu 10: Cho 1,12 gam một anken X cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32 gam sản phẩm cộng hợp. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:

A. etilen.                     B. but - 2-en.                           C. hex- 2-en.               D. 2,3-dimetylbut-2-en.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là:

A. C4H8.                                    B. C5H10.                                 C. C3H6.                                  D. C2H4

Câu 12: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là   A. 0,070 mol.                                  B. 0,050 mol.                C. 0,015 mol.             D. 0,075 mol.

(3) Ankađien – Ankin

Câu 1: Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 1.

Câu 2: Isopren là chất nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2.          B. CH2=C(CH3)-CH=CH2.         .C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.        D. CH2=C(CH3)-CH3.            

Câu 3: Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3.              B. CH2=CH-CH=CH2.             C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.            D. CH2=CH-C≡CH.            

Câu 4: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8

A. 2.                                    B. 3.                                   C. 5.                                      D. 4.

Câu 5: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A. CH3CHBrCH=CH2.                                     B. CH3CH=CHCH2Br.          

C. CH2BrCH2CH=CH2.                                                D. CH3CH=CBrCH3.

Câu 6: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n 1).             B. CnH2n (n 2).             C. CnH2n-2 (n 2).         D. CnH2n-6 (n 6).

Câu 7: Ankin dưới đây có tên gọi là

A. 4-etylpent-2-in.             B. 2-etylpent-3-in.           C. 4-metylhex-2-in.      D. 3-metylhex-4-in.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

Câu 9: Thí nghiệm được tiến hình như hình vẽ bên. 

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3

A. có kết tủa màu nâu đỏ.                                                                               B. có kết tủa màu vàng nhạt.

C. dung dịch chuyển sang màu da cam.                    D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.

Câu 10: Bao  nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 2                                  B. 3                                  C. 5                                  D. 4

Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4    A    B    C    Cao su buna. Tên của B là

A. Buta -1,3-dien                B. But-2-in                       C. Vinyl axetilen                               D. Butan.

Câu 12: Cho phản ứng :   C2H2   +     H2O            A .              A là chất nào dưới đây  

A. CH2=CHOH.                        B. CH3CHO.               C. CH3COOH.                       D. C2H5OH.

Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là

A. 0,32.                         B. 0,34.                            C. 0,46.                         D. 0,22.

Câu 14: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 16,80 gam.                    B. 20,40 gam.                  C. 18,96 gam.               D. 18,60 gam.

Câu 15: Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen và metan. Đốt 11gam hỗn hợp thu được 12,6 gam nước. Mặt khác cứ 11,2 lít hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với một lượng dung dịch chứa 100 gam brom.

Vậy % thể tích các chất axetilen, propilen và metan trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 50%, 25% và 25%.       B. 25%, 25% và 50%.          C. 55%, 25% và 20%.         D. 50%, 20% và 30%.

 (4) Hiđrocacbon thơm

Câu 1: Công thức chung của Benzen và đồng đẳng là?

A. CnH2n-6(n≥6)       B. CnH2n-6(n≥7)      C. CnH2n-8(n≥8)          D. CnH2n-2(n≥6)

Câu 2: Đồng đẳng kế tiếp của Benzen(C6H6) là chất nào?

A. C7H8         B. C8H10       C. C9H12                    D. C7H6

Câu 3: Chọn phát biểu  sai về Stiren

            A. không phản ứng với dung dịch KMnO4.

            B. có thể tham gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp.

            C. vừa có tính chất tương tự HC không no  vừa có tính chất HC thơm.

            D. còn được gọi là vinyl benzen hay phenyletilen.

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

A. 2.                                        B. 3.                                        C. 4.                                        D. 5.

Câu 5:  Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

A. o-xilen.                      B. m-xilen.                  C. p-xilen.                               D.  1,5-đimetylbenzen.

Câu 6: Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen ?  

A. C10H16.                      B.  C9H14BrCl.            C. C8H6Cl2.                             D. C7H12.

Câu 7: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:

A. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen                             B. nitrotoluen và m-nitrotoluen

C. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen                            D. p-nitrotoluen và m-nitrotoluen

Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

A. 2                                  B. 5                                  C. 4                                  D. 3

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa      CH4        X     . Chất X có thể là?

A. CO2                             B. CH3Cl                         C. C6H12                          D. C2H2

Câu 10: Khi cho metyl benzen (toluen) đi qua bình đựng brom (askt) thu được sản phẩm nào sau đây 

     A. o- brom toluen.      B. m- brom toluen              C. p- brom toluen.       D. C6H5CH2Br.

Câu 11:  Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2  X Brom benzen. Chất X trong dãy biến hóa là :

A. Toluen.                        B. Phenol.                        C. Benzen.                       D. Stiren

Câu 12: 1 ankylbenzen A(C9H12),tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất . Vậy A là:

A. n-propylbenzen.     B. p-etyl,metylbenzen.       C. iso-propylbenzen                  D. 1,3,5-trimetylbenzen.

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A. Benzen + Cl2 (as)        B. Benzen + H2 (Ni, tº)    C. Benzen + Br2 (dd)        D. Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)

Câu 14: Cho các hidrocacbon sau:  butan, vinylaxetilen ,butadien, metylaxetilen, toluen , stiren. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:

            A. 3.                             B. 4                                       C. 5.                                       D. 6

Câu 15: Đốt 0,2 mol chất A cháy hoàn toàn thu được 70,4 gam CO2 và 18 gam H2O . Tỉ khối của A so với Oxi là d thỏa mãn điều kiện 2,7<d<3,5 . CTPT của A là
A. C8H10          B. C8H8           C. C4H4            D. C6H6

Câu 16: Đề hidro hóa etylbenzen ta thu  được stiren ; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất 80% . Khối lượng etylbenzen cần thiết để sản xuất 10,4 tấn polistiren là
A. 13,52 tấn       B. 10,6 tấn         C. 13,25 tấn         D. 8,48 tấn

Câu 17: Người ta điều chế 2,4,6-trinitrotoluen qua sơ đồ sau:

 

Để điều chế được 1 tấn sản phẩm 2,4,6-trinitrotoluen dùng làm thuốc nổ TNT cần dùng khối lượng heptan là

A. 431,7 kg.                       B. 616,7 kg.                     C. 907,4 kg.                    D. 1573 kg.

(5) Ancol-Phenol

Câu 1: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A. CnH2n+2(n ≥ 1)             B. CnH2n+1OH (n ≥ 1)      C. CnH2n-1OH (n ≥ 1)       D. CnH2n+2O(n ≥ 2)

Câu 2: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

A. 4-etyl pentan-2-ol.    B. 2-etyl butan-3-ol.    C. 3-etyl hexan-5-ol.   D. 3-metyl pentan-2-ol.

Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có công thức phân tử là C5H12O ?

A. 2.                                           B. 3.                                        C. 4.                            D. 5.

Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với Na

A. CH3-O-CH3                B. C3H5(OH)3                  C. H2O                            D. C2H5OH

Câu 5: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

A. 2                                  B. 3                                  C. 4                                  D. 5

Câu 6: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A.                      B.                      C.                      D.

Câu 7: Phát biểu sai về phenol là?

A. Điều kiện thường là chất rắn, không màu   

B. Tan rất ít trong nước lạnh, tan trong nước nóng và etanol

C. Rất độc, dễ gây bỏng da

D. Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon no.

Câu 8: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?

A. CH3OH                       B. CH3COOH                 C. C2H5OC2H5                D. CH3CHO

Câu 9: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?                        A. 2                             B. 3                                         C. 4                             D. 5

Câu 10: Một ancol no đơn chức mạch hở có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

A. C2H5OH.                   B. C6H5CH2OH.            C. CH3OH.                    D. CH2=CHCH2OH.

Câu 11: Ảnh hưởng của nhóm OH lên vòng benzen thể hiện qua phản ứng của phenol với?

A. Nước Br2         B. Dung dịch NaOH              C. Na           D. H2/Ni

Câu 12: Có 4 chất sau:  (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ;  (T) CH2= CH-CH2-OH. Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dung dịch NaOH, dung dịch  nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:

A. (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na                          B. (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom

C. (X), (Y) tác dụng với dung dịch  NaOH.                     D. (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom

Câu 13: C7H8O có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng được Na và vừa tác dụng được với NaOH?

A. 1                     B. 2                  C. 3               D. 4

Câu 14: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

B. Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

C. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6)      C6H5Br X Y. Các chất X, Y lần lượt là?

A. C6H5ONa, C6H5OH   B. C6H6, C6H5OH           C. C6H5OH, C6H5ONa   D. C6H6, C6H5ONa

Câu 16: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.

A. 1                                  B. 2                                  C. 3                                  D. 4

Câu 17: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?     A. Dung dịch Br2                    B. Dung dịch NaOH               C. H2O                        D. Cu(OH)2

Câu 18: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken. Tên X là

A. pentan-2-ol.              B. butan-1-ol.              C. butan-2-ol.              D. 2-metylpropan-2-ol.

Câu 19: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol

A. CH3OH và C2H5OH.                                                B. C2H5OH và C3H7OH.       

C. C3H5OH và C4H7OH.                                  D. C3H7OH và C4H9OH.

Câu 20: Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1,4375. X là         A. CH3OH.                             B. C2H5OH.                C. C3H7OH.                D. C4H9OH.

Câu 21: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2. Công thức của A là            A. C2H5OH.                     B. C3H7OH.                       C. CH3OH.                             D. C4H9OH.

Câu 22: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. 27.                                    B. 58.                          C. 36.                          D. 48.

Câu 23: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí  H2     (đ kc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 60,24% và 39,76%                 B. 40,53% và 59,47%           C. 32,85% và 67,15%.             D. 39% và 61%.

Câu 24: Có hai thí nghiệm sau :

TN 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2.

TN 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2. A có công thức là    A. CH3OH.                             B. C2H5OH.                C. C3H7OH.                D. C4H7OH.

Câu 25: Cho 34,6 gam hỗn hợp X gồm C6H5OH, C2H5OH, CH3OH tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cùng lấy lượng hỗn hợp như trên cho tác dụng với với Na dư được 8,96 lit H2 (đktc), % về khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp là  A. 26,6%           B. 27,2%                         C. 46,2 %                   D. 53,2%

 (6) Anđehit

Câu 1: Công thức chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở

A. CnH2n+1CHO        B. CnH2n-1CHO    C. CnH2n+2CHO        D. CnH2n-2CHO

Câu 2: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A. HCHO.                  B. CH3OH.                 C. C6H5OH.                D. CH3COOH.

Câu 3: Andehit không thể hiện tính khử khi tác dụng với:

A. H2(xt,t0)                    B. Dung dịch brom        C. AgNO3/ NH3             D. dung dịch KMnO4

Câu 4: Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH2=CH-CHO + H2 (dư) ?

A. propan-2-ol.                  B. propan-1-ol.                C. propanal.                    D. prop-2-en-1-ol.

Câu 5: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A. (2), (3), (4).              B. (1), (2), (4).                 C. (1), (2), (3).                 D. (1), (3), (4).

Câu 6: Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH­2CH2-CH(C2H5)-CHO. Tên của X là

A. 3-etylpentanal.              B. 2-etylpentanal.            C. 3-etylbutanal.             D. 2-etylbutanal.

Câu 7: Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH. Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:

A. H2O, C2H5OH, CH3OH, CH3CHO.                      B. H2O, CH3OH, CH3CHO, C2H5OH.

C. C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O.                      D. CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O.

Câu 8: Cho các chất sau: dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, AgNO3/NH3. Số chất có khả năng phản ứng được với CH3CHO là:

A. 3.                                   B. 4.                                 C. 1.                                D. 2.

Câu 9: Cho các phản ứng sau:

  (1) CH3CHOH + CuO                              (2) (CH3)2CHOH  + CuO

  (3) (CH3)3COH + CuO                              (4) HC≡CH + H2O

Những phản ứng nào tạo ra anđehit?

A. Chỉ (1).                         B. Chỉ (3).                       C. (1) và (4).                   D. (2) và (3).

Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag: CH2=CH2; CH≡CH; CH3CHO; CH3OH; C6H5OH; HCHO; HO-CH2-CHO; CH≡C-CHO?

A. 2.                                   B. 3                       C. 4                                  D. 5

Câu 11: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa: CH2=CH2; CH≡CH; CH3CHO; CH3OH; C6H5OH;  HCHO; HO-CH2-CHO; CH≡C-CHO?

A. 3                                    B. 4                       C. 5                                  D. 6

Câu 12: Cho 4,5 gam anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư thu được a gam Ag. Giá trị của a là

A. 48,6                                  B. 64,8                                  C. 43,2                                  D. 32,4

Câu 13: Cho 2,2 gam một anđehit no đơn chức tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là

A. C2H5CHO                 B. HCHO                      C. CH3CHO                  D. C3H7CHO

Câu 14:  Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:

  - Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc).

  - Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag.

  Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

  A. 8,25.                           B. 18,90.                          C. 8,10.                           D. 12,70.

Câu 15:  Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là:

  A. 20%                            B. 50%                            C. 40%                            D. 30%

 (7) Axit cacboxylic

Câu 1:  Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).                                         B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).                                         D. HCOOH.

Câu 2: Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là

A. axit 2-metylpropanoic.     B. axit 2-metylbutanoic.      C. axit propenoic.             D. axit 2-metylpropenoic.

Câu 3: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.              B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.

C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.              D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

Câu 4: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A. T, Z, Y, X.                    B. Z, T, Y, X.                  C. T, X, Y, Z.                 D. Y, T, X, Z.

Câu 5: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A. (T), (Y), (X), (Z).          B. (X), (Z), (T), (Y).        C. (Y), (T), (Z), (X).       D. (Y), (T), (X), (Z).

Câu 6: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

  A. 1                                 B. 3                                  C. 2                                 D. 4

Câu 7:Cho các chất: NaHCO3; Na2CO3; CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit axetic?   A. 1.                    B. 2.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 8: Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?

A. 1.                                   B. 2.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 9. Cho các phản ứng sau:

  (1) CH3COOH + NaOH                                    (2) CH3COOH + C6H5ONa

  (3) CH3COOH + NaHCO3                                (4) CH3COONa + C6H5OH

  (5) CH3COOH + Na2CO3                                  (6) C6H5OH + NaHCO3

  (7) CH3COOH + Ca(OH)2                                 (8) C2H5OH + NaOH

  (9) CH3COONa + NaOH                                   (10) C2H5OH + Na2CO3

Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra?

A. 3.                                   B. 4.                                 C. 5.                                D. 6.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

  (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

  (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

  (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

  (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

  (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

  (f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.

Số phát biểu đúng là

  A. 5                                 B. 4                                  C. 3                                 D. 2

Câu 11. Cho các chất: NaHCO3; Na2CO3; CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit axetic?

A. 1.                                   B. 2.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 12: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là

  A. C3H7COOH.               B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH.         D. C2H5COOH.

Câu 13: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của X là

  A. C2H5COOH.              B. CH3COOH.                C. HCOOH.                   D. C3H7COOH.

Câu 14: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là

A. 20,75%.                    B. 36,67%.                      C. 25,00%.                      D. 50,00%.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là

A. 9,18.                         B. 15,30.                          C. 12,24.                         D. 10,80.

C. BÀI TẬP TỰ LUẬN  THAM KHẢO

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng xảy ra – nếu có:

a)

b) Canxi cacbua  axetilen    benzen   toluen    TNT

                                                   (5)

brombenzen   Natriphenolat   Phenol   2,4,6-tribromphenol

Câu 2: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp X?

Câu 3:   Dẫn 20,16 lít hỗn hợp khí X gồm propan, propen và propin lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch AgNO3 trong NH3  dư, bình (2) đựng dung dịch brom dư. Kết thúc phản ứng thấy bình (1) có 51,45 gam kết tủa vàng, bình (2) có 48,0 gam Br2 đã phản ứng, còn V lít khí không bị hấp thụ thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của propen trong hỗn hợp X?

Câu 4: Ancol  X (C4H10O) có mạch phân nhánh. Khi oxi hóa X bằng CuO ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thấy thành ống nghiệm có một lớp bạc kim loại sáng bóng.

a) Xác định công thức cấu tạo của X.

b) Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 5: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2. Tính phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X.

Câu 6: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

  - Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag.

  - Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ). Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%. Tính hiệu suất phản ứng tạo ete của Z?

Câu 7: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên ?

----------- HẾT ----------

Links: 

https://docs.google.com/document/d/1B31ZeDlEO6he0voLIvbxe5gn7hKs4_1q/edit?usp=sharing&ouid=103901112024677328233&rtpof=true&sd=true

Không có nhận xét nào: