|
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: Hóa học - Lớp 11 (LINKS TẢI CUỐI BÀI ) |
A.
PHẦN LÝ THUYẾT
Chương 5.
Hiđrocacbon no
Ankan:
- Công thức chung, danh pháp một số ankan đầu dãy đồng đẳng.
-
Phản ứng hóa học đặc trưng: Phản ứng thế và tách
- Điều chế
Chương 6. Hiđrocacbon không no
1.
Anken:
- Công thức chung, đặc điểm cấu
tạo phân tử, đồng phân cấu tạo.
- Cách gọi tên thông thường và
tên thay thế của một số anken quen thuộc.
- Phương trình hoá học của một số
phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp cụ thể.
2.
Ankađien – Ankin
- Đặc điểm cấu tạo của
buta-1,3-đien và isopren.
- Định nghĩa, công thức chung, đặc
điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí của ankin.
- Phương trình hoá học của một số
phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp cụ thể.
Chương 7. Hiđrocacbon thơm – Nguồn
hiđrocacbon thiên nhiên
1.
Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác
- Đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp.
- Tính chất hoá học: Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng
cộng vào vòng benzen; phản ứng thế và oxi hoá.
2.
Hệ thống hóa về hiđrocacbon
- Mối quan hệ giữa các loại hiđrocacbon quan trọng thông
qua các phản ứng hóa học.
Chương 8. Dẫn xuất halogen – Ancol -
Phenol
1.
Ancol
- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân,
danh pháp (gốc - chức và thay thế).
- Tính chất vật lí : Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước ;
Liên kết hiđro.
- Tính chất hoá học : Phản ứng của nhóm -OH (thế H, thế -OH), phản ứng tách nước tạo thành anken
hoặc ete, phản ứng oxi hoá ancol bậc I, bậc II thành anđehit, xeton; Phản ứng
cháy.
- Tính toán lượng chất theo phản ứng quen thuộc. Bài tập hỗn hợp các ancol
2.
Phenol
- Tính chất hoá học: tác dụng với
natri, natri hiđroxit, nước brom.
- Ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenyl
và nhóm -OH trong phenol.
-Viết phương trình hóa học minh
họa tính chất hóa học của phenol.
- Tính toán lượng chất thông qua
phản ứng quen thuộc.
Chương 9. Anđehit –
Xeton – Axit cacboxylic
Anđehit
- Định nghĩa, phân loại
- Tính chất hoá học của anđehit
no đơn chức (đại diện là anđehit axetic) : Tính khử (tác dụng với dung dịch bạc
nitrat trong amoniac), tính oxi hoá (tác dụng với hiđro).
- Gọi tên anđehit.
Axit
cacboxylic
- Định nghĩa, phân loại
- Tính chất hoá học của axit
cacboxylic no đơn chức : Tính axit và phản ứng este hóa
- Gọi tên axit cacboxylic .
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
(1)Ankan:
Câu
1: Đặc điểm nào sau đây là
của hiđrocacbon no?
A.
Chỉ có liên kết
đôi. B. Chỉ có liên kết đơn. C. Có ít nhất một vòng no. D.
Có ít nhất một liên kết đôi.
Câu
2: Ankan là các
hiđrocacbon
A. no, mạch vòng. B. no, mạch hở. C. không
no, mạch hở. D. không no, mạch vòng.
Câu 3: Dăy chỉ gồm các
chất thuộc dăy đồng đẳng của metan là
A.
C2H2
; C3H4 ; C4H6 ; C5H8 B. C2H6 ; C3H8 ; C5H10 ; C6H12
C.
CH4
; C2H2 ; C3H4 ; C4H10 D. CH4 ; C2H6
; C4H10 ; C5H12
Câu 4: Trong các chất
dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Metan. B. Etan. C.
Butan. D.
Propan.
Câu
5: Bậc của nguyên tử cacbon
đánh dấu (*) trong hợp chất sau là
A. bậc I. B. bậc II. C.
bậc III. D. bậc IV.
Câu 6: Hidrocacbon: . 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao
nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A. 8C,16H. B.
8C,14H. C.
6C, 12H. D. 8C,18H.
Câu 7: Ankan có CTPT là
C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 8: Phản ứng đặc
trưng của ankan là
A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C.
Phản ứng cháy. D. Phản ứng cộng.
Câu
9: Hiđrocacbon X có công
thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của X là
A. 3-etyl-2,4-đimetylpentan. B.
2-metyl-3-propylpentan.
C. 2,4-đimetyl-3-etylpentan. D. 2-propyl-3-metylpentan.
Câu 10: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14,
người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A. 2,2-đimetylbutan. B. 2-metylpentan. C.
n-hexan. D. 2,3-đimetylbutan.
Câu 11:
Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác
dụng với clo theo tỉ lệ sốmol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2
dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là
A. butan. B. 2,3-đimetylbutan. C.
3-metylpentan. D. 2-metylpropan.
Câu 12: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2,
CH4, C2H4, C3H6 và một
phần propan chưa bị crackinh. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân
tử trung bình của A là
A. 39,6. B. 23,16. C.
2,315. D. 3,96.
Câu 13: Crăckinh 560 (lít) C4H10
sau một thời gian thu được 1010 (lít) hỗn hợp C4H10. CH4,
C3H6, C2H4, C2H6
(các chất cùng điều kiện). Thể tích C4H10 chưa phản ứng
là:
A. 100 (lít) B. 110
(lít) C. 55 (lít) D. 85
(lít)
Câu
14. Đốt cháy hoàn toàn một
lượng hiđrocacbon Z thu được 2,688 lít CO2 (đktc)và 2,52 gam nước. Z
tác dụng với clo khi có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra ba
sản phẩm thế (trong đó có hai sản phẩm thế vào nguyên tử cacbon bậc một). Tên
gọi của Z là
A. 2,3-đimetylbutan. B.
2,2-đimetylbutan. C. 3-metypentan. D.
2-metylpentan.
Câu
15. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X gồm hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp
sản phẩm gồm CO2 và H2O. Dẫn hỗn hợp sản phẩm lần lượt đi
qua hai bình hóa chất:
Bình 1: chứa H2SO4 đặc,
thấy khối lượng bình phản ứng tăng lên 6,3 gam.
Bình 2: chứa Ca(OH)2 dư, thấy xuất
hiện 25 gam kết tủa.
Công thức phân tử của các hiđrocacbon trong hỗn
hợp X là:
A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C.
C3H8 và C4H10. D.
C4H10 và C5H12.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan,
etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu
được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí
(ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A.
70,0 lít. B.
84,0 lít. C.
56,0 lít. D. 78,4
lít.
(2) Anken
Câu 1: Công thức chung của anken là
A. CnH2n
(n ≥ 2). B. CnH2n
– 2 (n ≥ 2). C. CnH2n + 2(n ≥ 1). D. CnH2n – 2(n ≥ 3).
Câu 2: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.
Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C.
3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 3: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10
là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Cho các anken: CH3-CH=CH-C2H5
(X); CH3-CH=CH-CH3 (Y); CH2=CH-C2H5
(Z); CH3-CH=C(CH3)2 (T). Anken nào có đồng phân hình
học? A. X, Y và Z. B. X và Y. C. Y, Z và
T.
D. T và Z.
Câu 5 :
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2-clopropen. B. But-2-en. C. 1,2-đicloetan. D.
But-1-en.
Câu 6: Anken không phản ứng
được với chất nào dưới đây?
A. Br2. B. Cl2. C. NaCl. D.
H2.
Câu 7: Trùng
hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A.
Câu 8: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản
phẩm là:
A. MnO2, C2H4(OH)2,
KOH. C. K2CO3, H2O,
MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH.
D. C2H4(OH)2,
K2CO3, MnO2.
Câu 9: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo
tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X
phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X
là A.
but-1-en. B.
2-metylpropen. C.
but-2-en. D. propilen.
Câu 10: Cho 1,12 gam một
anken X cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32 gam sản phẩm cộng hợp. Hiđrat
hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:
A. etilen. B. but - 2-en. C. hex- 2-en. D.
2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch
brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra
(đktc). CTPT
của anken là:
A.
C4H8. B. C5H10. C. C3H6. D. C2H4
Câu 12: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và
C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4
lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian,
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2
đã phản ứng là A. 0,070 mol. B. 0,050 mol. C. 0,015
mol. D. 0,075 mol.
(3) Ankađien – Ankin
Câu 1: Số
liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2: Isopren là chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. .C. CH2=CH-CH2-CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-CH3.
Câu 3: Chất nào sau đây
là ankađien liên hợp?
A. CH2=C=CH-CH3. B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH-CH2-CH=CH2. D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8
là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 5: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC
(tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2. D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 6: Ankin
là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n
Câu
7: Ankin dưới đây có tên
gọi là
A. 4-etylpent-2-in. B.
2-etylpent-3-in. C. 4-metylhex-2-in. D.
3-metylhex-4-in.
Câu 8: Phát
biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Câu 9: Thí nghiệm được tiến hình như hình vẽ bên.
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3
trong NH3 là
A. có kết tủa màu nâu đỏ. B. có kết tủa màu vàng nhạt.
C. dung dịch chuyển sang màu da cam. D. dung
dịch chuyển sang màu xanh lam.
Câu 10: Bao nhiêu chất sau
đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu
vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3,
CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 11: Cho dãy chuyển hoá
sau: CH4
A. Buta -1,3-dien B. But-2-in C.
Vinyl axetilen D.
Butan.
Câu 12: Cho phản ứng : C2H2 +
H2O
A. CH2=CHOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64
gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá
trị của a là
A. 0,32. B. 0,34. C.
0,46. D. 0,22.
Câu 14: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm
propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của
CO2 và H2O thu được là
A. 16,80 gam. B. 20,40 gam. C. 18,96
gam. D. 18,60 gam.
Câu 15: Một hỗn hợp gồm axetilen,
propilen và metan. Đốt 11gam hỗn hợp thu được 12,6 gam nước. Mặt khác cứ 11,2
lít hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với một lượng dung dịch chứa 100 gam brom.
Vậy % thể tích các chất axetilen, propilen và metan
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 50%, 25% và 25%. B.
25%, 25% và 50%. C. 55%, 25% và 20%. D.
50%, 20% và 30%.
(4) Hiđrocacbon thơm
Câu 1: Công thức chung của Benzen
và đồng đẳng là?
A. CnH2n-6(n≥6) B. CnH2n-6(n≥7) C. CnH2n-8(n≥8) D. CnH2n-2(n≥6)
Câu 2: Đồng đẳng
kế tiếp của Benzen(C6H6) là chất nào?
A. C7H8 B. C8H10 C. C9H12 D. C7H6
Câu 3: Chọn
phát biểu sai về Stiren
A. không phản ứng với
dung dịch KMnO4.
B. có thể tham
gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp.
C. vừa có tính
chất tương tự HC không no vừa có tính chất
HC thơm.
D. còn được gọi
là vinyl benzen hay phenyletilen.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10
có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
A. 2. B. 3. C.
4. D.
5.
Câu 5: Chât cấu
tạo như sau có tên gọi là gì ?
A. o-xilen. B. m-xilen. C. p-xilen. D. 1,5-đimetylbenzen.
Câu 6: Chất nào sau đây có thể chứa
vòng benzen ?
A. C10H16. B. C9H14BrCl. C. C8H6Cl2. D.
C7H12.
Câu 7: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4
đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:
A. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B. nitrotoluen và m-nitrotoluen
C. o-nitrotoluen và
m-nitrotoluen D. p-nitrotoluen và m-nitrotoluen
Câu 8: Bao
nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2;
CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
CH3COONa → CH4
→ X →
A. CO2 B. CH3Cl C. C6H12 D. C2H2
Câu 10: Khi cho
metyl benzen (toluen) đi qua bình đựng brom (askt) thu được sản phẩm nào sau
đây
A. o- brom toluen. B. m- brom toluen C. p- brom toluen. D. C6H5CH2Br.
Câu 11: Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2
A. Toluen. B. Phenol. C. Benzen. D. Stiren
Câu 12: 1 ankylbenzen A(C9H12),tác
dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1
tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất . Vậy A là:
A. n-propylbenzen. B. p-etyl,metylbenzen. C. iso-propylbenzen D. 1,3,5-trimetylbenzen.
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. Benzen + Cl2 (as) B. Benzen + H2 (Ni, tº) C. Benzen + Br2 (dd) D. Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)
Câu 14: Cho các
hidrocacbon sau: butan, vinylaxetilen
,butadien, metylaxetilen, toluen , stiren. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2
và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:
A. 3. B.
4 C. 5. D.
6
Câu 15: Đốt 0,2 mol chất A cháy hoàn toàn thu được 70,4 gam CO2 và 18 gam H2O . Tỉ khối của A so với Oxi là d thỏa mãn điều kiện 2,7<d<3,5 . CTPT của A là
A. C8H10
B. C8H8
C. C4H4
D. C6H6
Câu 16: Đề hidro
hóa etylbenzen ta thu được stiren ; trùng hợp stiren ta được polistiren với
hiệu suất 80% . Khối lượng
etylbenzen cần thiết để sản xuất 10,4 tấn
polistiren là
A. 13,52 tấn B. 10,6 tấn
C. 13,25 tấn
D. 8,48 tấn
Câu 17: Người ta điều chế
2,4,6-trinitrotoluen qua sơ đồ sau:
Để điều chế
được 1 tấn sản phẩm 2,4,6-trinitrotoluen dùng làm thuốc nổ TNT cần dùng khối lượng
heptan là
A. 431,7 kg. B. 616,7 kg. C. 907,4 kg. D. 1573
kg.
(5) Ancol-Phenol
Câu 1: Công thức chung của
Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2(n ≥ 1) B. CnH2n+1OH
(n ≥ 1) C. CnH2n-1OH
(n ≥ 1) D. CnH2n+2O(n
≥ 2)
Câu 2: Tên thay thế của hợp chất
có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3
là
A. 4-etyl
pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl
pentan-2-ol.
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có công thức phân
tử là C5H12O ?
A. 2. B.
3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Chất nào
sau đây không tác dụng với Na
A. CH3-O-CH3 B. C3H5(OH)3 C. H2O D. C2H5OH
Câu 5: Bao nhiêu chất
sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:
CH3OH,
CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3,
propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A.
Câu 7: Phát biểu sai về phenol là?
A. Điều kiện thường là chất rắn,
không màu
B. Tan rất ít trong nước lạnh,
tan trong nước nóng và etanol
C. Rất độc, dễ gây bỏng da
D. Phenol là những hợp chất hữu
cơ trong phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon no.
Câu 8: Cho phản
ứng CH3CH2OH + CuO
A. CH3OH B. CH3COOH C. C2H5OC2H5 D. CH3CHO
Câu 9: Đun nóng
hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4
đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Một
ancol no đơn chức mạch hở có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C2H5OH. B. C6H5CH2OH. C. CH3OH. D. CH2=CHCH2OH.
Câu 11: Ảnh hưởng
của nhóm OH lên vòng benzen thể hiện qua phản ứng của phenol với?
A. Nước Br2 B. Dung dịch NaOH C. Na D. H2/Ni
Câu 12: Có 4
chất sau: (X) C6H5OH
; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH
=CH2 ; (T) CH2=
CH-CH2-OH. Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dung dịch NaOH,
dung dịch nước brom, thì phát biểu
nào sau đây là đúng:
A. (X), (Y), (Z), (T) đều
tác dụng với Na B. (X), (Z), (T) đều tác dụng với
nước brom
C. (X), (Y) tác dụng
với dung dịch NaOH. D. (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom
Câu 13: C7H8O
có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng được Na và vừa tác dụng được với NaOH?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol có tính axit
mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
B. Khác với benzen,
phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
C. Phenol là chất rắn
kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
D. Phenol có tính axit
yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Câu 15: Cho sơ đồ
phản ứng
Benzen(C6H6)
A. C6H5ONa, C6H5OH B. C6H6,
C6H5OH C. C6H5OH, C6H5ONa D. C6H6,
C6H5ONa
Câu 16: Phenol
tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc),
HCl.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17: Để nhận
biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc
thử nào sau đây? A. Dung dịch Br2 B.
Dung dịch NaOH C.
H2O D.
Cu(OH)2
Câu 18: Một
ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3
anken. Tên X là
A. pentan-2-ol. B. butan-1-ol. C. butan-2-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 19: Cho 7,8 gam hỗn
hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.
Câu 20: Đun nóng ancol
đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y. Tỉ
khối hơi của Y đối với X là 1,4375. X là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.
Câu 21: Cho 30,4
gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được
8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì
hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2. Công thức của A là A. C2H5OH. B.
C3H7OH. C. CH3OH. D. C4H9OH.
Câu
22:
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo
ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m
là A. 27. B. 58. C. 36. D. 48.
Câu 23: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm
etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đ kc). Phần trăm khối lượng của
etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 60,24% và 39,76% B. 40,53% và
59,47% C. 32,85% và 67,15%. D. 39% và 61%.
Câu 24: Có hai
thí nghiệm sau :
TN 1: Cho 6 gam
ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2.
TN 2: Cho 6 gam
ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới
0,1 gam H2. A có công thức là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H7OH.
Câu 25: Cho 34,6
gam hỗn hợp X gồm C6H5OH, C2H5OH,
CH3OH tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cùng lấy lượng hỗn
hợp như trên cho tác dụng với với Na dư được 8,96 lit H2 (đktc), % về
khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp là A.
26,6% B. 27,2% C.
46,2 % D. 53,2%
(6) Anđehit
Câu 1: Công thức
chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở
A. CnH2n+1CHO B. CnH2n-1CHO C. CnH2n+2CHO D. CnH2n-2CHO
Câu 2: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. HCHO. B.
CH3OH. C.
C6H5OH. D.
CH3COOH.
Câu 3: Andehit không thể hiện tính khử khi tác dụng với:
A. H2(xt,t0) B.
Dung dịch brom C. AgNO3/ NH3 D. dung dịch KMnO4
Câu 4: Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH2=CH-CHO + H2
(dư)
A. propan-2-ol. B. propan-1-ol. C. propanal. D.
prop-2-en-1-ol.
Câu 5: Cho
các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2),
(CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH
(4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to)
cùng tạo ra một sản phẩm là
A. (2), (3), (4). B. (1), (2),
(4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4).
Câu 6: Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2-CH(C2H5)-CHO.
Tên của X là
A. 3-etylpentanal. B. 2-etylpentanal. C.
3-etylbutanal. D. 2-etylbutanal.
Câu 7: Có các chất : C2H5OH, H2O,
CH3CHO, CH3OH. Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự
sau:
A. H2O,
C2H5OH, CH3OH, CH3CHO. B. H2O, CH3OH, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H5OH,
CH3CHO, CH3OH, H2O. D.
CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O.
Câu 8: Cho các chất
sau: dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni,
to, AgNO3/NH3. Số chất có khả năng phản ứng được
với CH3CHO là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 9: Cho
các phản ứng sau:
(1) CH3CH2OH + CuO
(3) (CH3)3COH + CuO
Những
phản ứng nào tạo ra anđehit?
A. Chỉ (1). B. Chỉ (3). C. (1) và (4). D. (2)
và (3).
Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây tham
gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết
tủa Ag: CH2=CH2; CH≡CH; CH3CHO; CH3OH;
C6H5OH; HCHO; HO-CH2-CHO; CH≡C-CHO?
A. 2. B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11: Bao nhiêu chất sau đây tác
dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa: CH2=CH2;
CH≡CH; CH3CHO; CH3OH; C6H5OH; HCHO; HO-CH2-CHO; CH≡C-CHO?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12: Cho 4,5
gam anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư thu
được a gam Ag. Giá trị của a là
A. 48,6 B. 64,8 C. 43,2 D. 32,4
Câu 13: Cho 2,2
gam một anđehit no đơn chức tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là
A. C2H5CHO B. HCHO C. CH3CHO D. C3H7CHO
Câu 14: Chia m gam ancol
X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu
được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc).
- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu
được chất hữu cơ Y. Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 64,8 gam Ag.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
a là
A.
8,25. B. 18,90. C.
8,10. D. 12,70.
Câu 15: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin
(có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x
mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit
trong hỗn hợp M là:
A. 20% B. 50% C. 40% D. 30%
(7) Axit cacboxylic
Câu 1: Công thức chung
của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. CnH2n+1COOH (n ≥
0). B. CnH2n-1COOH (n
≥ 3).
C. CnH2n+1COOH (n ≥
1). D. HCOOH.
Câu 2: Tên gọi của (CH3)2CH-COOH
là
A. axit 2-metylpropanoic. B. axit 2-metylbutanoic. C.
axit propenoic. D. axit 2-metylpropenoic.
Câu 3: Dãy gồm các chất được xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A.
CH3CHO,
C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO,
C2H5OH.
C.
C2H6,
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH,
CH3COOH.
Câu 4: Cho các chất: axit propionic (X), axit
axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp
theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A.
T,
Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X,
Y, Z. D. Y, T, X, Z.
Câu 5: Cho các chất HCl (X); C2H5OH
(Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A.
(T),
(Y), (X), (Z). B. (X), (Z), (T), (Y). C.
(Y), (T), (Z), (X). D. (Y), (T), (X), (Z).
Câu 6: Cho các chất: HCHO, CH3CHO,
HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 7:Cho các chất: NaHCO3; Na2CO3;
CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit
axetic? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho các hợp chất sau: CH3OH,
HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với
Na, vừa phản ứng được với NaOH?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9. Cho các phản ứng sau:
(1) CH3COOH + NaOH
(3) CH3COOH + NaHCO3
(5) CH3COOH + Na2CO3
(7) CH3COOH + Ca(OH)2
(9) CH3COONa + NaOH
Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn
benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có
xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với
Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím
hóa đỏ.
(f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp
truyền thống sản xuất axit axetic.
Số phát biểu
đúng là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 11. Cho các chất: NaHCO3; Na2CO3;
CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit
axetic?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng
dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là
A. C3H7COOH.
B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH. D. C2H5COOH.
Câu 13: Cho 3,6 gam
axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.
Công thức của X là
A.
C2H5COOH. B. CH3COOH. C.
HCOOH. D. C3H7COOH.
Câu 14: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH
dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5.
Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
A. 20,75%. B. 36,67%. C. 25,00%. D. 50,00%.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm một
axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam
H2O. Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam
este. Giá trị của m là
A. 9,18. B. 15,30. C. 12,24. D. 10,80.
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
THAM KHẢO
Câu 1: Hoàn thành các
phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng xảy ra – nếu có:
a)
b) Canxi cacbua
(5)
brombenzen
Natriphenolat
Phenol
2,4,6-tribromphenol
Câu
2:
Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen
qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít
khí X trên qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có
24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính thành phần
phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp X?
Câu 3: Dẫn 20,16 lít hỗn hợp khí X gồm propan,
propen và propin lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, bình (2) đựng dung dịch brom
dư. Kết thúc phản ứng thấy bình (1) có 51,45 gam kết tủa vàng, bình
(2) có 48,0 gam Br2 đã phản ứng, còn V lít khí không bị hấp thụ
thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. Tính thành phần phần trăm theo thể tích
và theo khối lượng của propen trong hỗn hợp X?
Câu 4: Ancol X (C4H10O) có mạch phân
nhánh. Khi oxi hóa X bằng CuO ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ Y.
Cho Y vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng, thấy thành ống nghiệm có một lớp bạc kim loại sáng bóng.
a) Xác định công thức cấu tạo
của X.
b) Viết các phương trình hóa
học xảy ra.
Câu 5: Hỗn hợp
X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O. Mặt khác, 80
gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2. Tính phần trăm khối lượng
của ancol etylic trong X.
Câu 6: Chia 20,8 gam hỗn hợp
gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng, thu được 108 gam Ag.
- Phần hai tác
dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp
X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ). Đun nóng X với H2SO4
đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng
tạo ete của Y bằng 50%. Tính hiệu suất phản ứng tạo ete của Z?
Câu 7: Biết X là axit cacboxylic
đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon.
Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số
mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2
và 19,8 gam H2O. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Tính khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên ?
-----------
HẾT ----------
Links:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét