ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: HÓA HỌC 10
LINKS TẢI CUỐI BÀI
A. LÝ THUYẾT
CHƯƠNG V.
1. Trình bày cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất.
2. Nêu tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các halogen và hợp chất của chúng.
3. Nêu phương pháp điều chế halogen và một số hợp chất của halogen.
CHƯƠNG VI.
1. Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi. Số oxi hoá của O, S trong các hợp chất.
2.Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của O2,O3
3. Phương pháp điều chế O2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
4. Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của : S, H2S, SO2, SO3, H2SO4.
5. Phương pháp điều chế: S, H2S, SO2, SO3, H2SO4. Ứng dụng của S, SO2, H2SO4.
6. Cách nhận biết O2,O3, ion sunfat, ion sunfua.
CHƯƠNG VII.
- Tốc độ phản ứng hóa học, các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
- Cân bừng hóa học, các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
B. BÀI TẬP
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của
các nguyên tố halogen?
A. Nguyên tử có khả năng thu thêm
1e. C.Tạo ra hợp chất liên kết
cộng hoá trị có cực với hiđro.
B. Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp
chất. D.Lớp electron ngoài cùng
của nguyên tử có 7 electron.
Câu 2: Dãy nào sau đây được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần trong dãy halogebn
A. Cl > Br > F > I B. Br
> Cl > F > I
C. I > Br > Cl > F D. F
> Cl > Br > I
Câu 3: Những nguyên
tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?
A. Nhóm IVA. B. Nhóm VA
C. Nhóm VIA D. Nhóm VIIA.
Câu 4: Các
nguyên tử halogen đều có
A. 3e ở lớp electron ngoài cùng. B. 5e ở lớp electron ngoài
cùng.
C. 7e ở lớp electron ngoài cùng. D. 8e ở lớp electron ngoài
cùng.
Câu 5: Cho
các ion có cùng cấu hình electron: F-, Na+, O2-.
Dãy có trật tự bán kính các ion giảm dần là
A. Na+, F-, O2; B.
F-, O2,Na+;
C. O2,Na+,F-; D.
O2,F-,Na+.
Câu 6: Trong
các halogen, clo là nguyên tố
A. Có độ âm điện lớn nhất
B. Có tính phi kim mạnh nhất
C. Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng
hợpchất) với trữ lượng lớn nhất.
D. Có số ôxi hoá - 1 trongmọi hợp chất.
Câu 7: Trong những câu sau đây, câu nào
không chính xác:
A. Halogen là những phi kim điển hình,
chúng lãn chất oxi hoá mạnh
B. Trong hợp chất, các halogen đều có
thể có số oxi hoá: -1, + 1, + 3, + 5, +7.
C. Khả năng oxi hoá của halogen giảm
dần từ flo đến iốt.
D. Các halogen khá giống nhau về tính
chất hoá học.
Câu 8: Halogen
là những phi kim mạnh vì:
A. Phân tử có một liên kết cộng hoá trị
B. Có độ âm điện lớn
C. Năng lượng liên kết phân tử không lớn
D. Bán kính nguyên tử nhỏ hơn so với các
nguyên tố trong cùng chu kì.
Câu 9: Trong các tính
chất sau, tính chất nào không phải
là chung cho các halogen ?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với
một electron. B. Tạo ra với hiđro
hợp chất có liên kết phân cực.
C. Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng
của nguyên tử có 7 electron.
Câu 11: Trong các
tính chất sau, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen
A. Phân tử A gồm 2 nguyên tử B. Có tính oxi hoá
C. Có tính khử D.
Tác dụng mạnh với nước.
Câu 12:
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hoá của các chất luôn:
A. Tăng dần từ clo đến iot B. Tăng dần từ clo
đến iot trừ flo
C. Giảm dần từ flo đến iot D. Giảm dần từ clo
đến iot trừ.
Câu 13: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng
theo thứ tự giảm dần tính axit ?
A. HI > HBr > HCl > HF B. HF > HCl
> HBr >HI
C. HCl > HBr > HI > HF D. HCl >
HBr > HF > HI.
Câu 14: Dãy
ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử ?
A. F- > Cl- >
Br- > I-. B.
I- > Br- > Cl- > F-
C. Br- > I->
Cl- > F-. D.
Cl- > F- > Br- > I-.
Câu 15: Dãy axit nào
sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HCl, HBr, HI, HF C. HI, HBr, HCl, HF
B. HBr, HI, HF, HCl D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 16: Trong dãy 4
dung dịch axit HF, HCl, HBr, HI:
A. Tính axit giảm dần từ trái qua phải.
B.Tính axit biến đổi không theo quy luật.
D.Tính axit tăng dần từ trái qua phải C.Tính axit như nhau.
Câu 17: Dãy chất nào
cho dưới đây trong phân tử chỉ có 1 loại liên kết hoá học?
A. HF, H2S, HCl, KCl B.
AlCl3, HClO, KF, H2O
C. NaF, Na2O, LiCl, KBr D. AlCl3,
NaCl, NH4Cl, KI.
Câu 18: Phát biểu đúng là:
A. Tất cả các halogen đều ít tan trong
nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B. Tất cả các halogen đều có công thức
phân tử dạng X2
C. Tất cả các halogen đều là chất khí ở
điều kiện thường
D. Tính oxi hoá của các đơn chất
halogen tăng dần từ flo đến iot.
Câu 19:
Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp
với electron mạnh nhất ?
A. Photpho. B. Cacbon. C.
Clo D. Bo.
Câu 20:
Trong các tính chất sau, những tính chất nào là chung cho các đơn chất
halogen ?
A. Phân tử gồm hai nguyên tử B. Ở nhiệt độ thường,
chất ở thể rắn
C. Có tính oxi hoá D. Tác
dụng mạnh với nước
Câu 21: Theo trật tự HF, HCl, HBr, HI thì
A. Tính axit tăng, tính khử giảm B. Tính axit
giảm, tính khử tăng
C. Tính axit giảm, tính khử giảm D. Tính axit tăng, tính khử
tăng
Câu 22: Chất
chỉ có tính oxi hoá là
A. Flo B. Clo C.
Brom D. Iot
Câu 23:
Trong các đơn chất dưới đây, đơn chất nào không thể hiện tính khử
A.
Cl2 B.
F2 C.
Br2 D.
l2.
Câu 24: Tính
khử của các axit halogenhyđric giảm dần từ
A. HI, HF, HCl, HBr B. HF,
HCl, HBr, HI
C. HI, HCI, HBr, HF D. HI, HBr,
HCl, HF.
Câu 25: Cấu
hình electron đúng của ion Cl- là:
A. 1s22s22p63s23p4; B. 1s22s22p63s23p5;
C. 1s22s22p63s23p6; D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 226: Kim
loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2
cho cùng loại muối clorua kim loại
A. Fe B.
Zn C. Cu D. Ag
Câu 27: Lá đồng khi
đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A. Khí A là khí nào trong số các khí sau?
A. CO B. Cl2 C. H2 D. N2.
Câu 28: Kim
loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một hợp chất
là
A. Mg B. Fe C.
Zn D. Al.
Câu 29:
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?
A. Na, H2, N2 B.
KOH, H2O
C. NaOH, NaBr, NaI D.
Fe, K, O2.
Câu 30:
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung
dịch HCl:
A. Fe2O3, KMnO4,
Cu B.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
C. CaCO3, H2SO4,
Mg(OH)2 D.
AgNO3, đậm đặc, MgCO3, BaSO4.
Câu 31:
Thành phần hoá học của nước clo là
A. HClO, HCl, Cl2, H2O B.
NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
C. CaOCl2, CaCl2,
Ca(OH)2, H2O. D.
HCl, KCl, KClO3, H2O.
Câu 32: Dãy
gồm các chất đều tác dụng với HCl (điều kiện thích hợp) là
A. Al2O3, KClO3,
Au B.
Fe, KMnO4, Cu(OH)2
C. Na2S, Fe(OH)2,
FeSO4 D.
MnO2, NaHCO3, CuS.
Câu 33: Clo
ẩm có tính tẩy màu vì:
A. Clo có tính oxi hoá mạnh B. Tạo thành axit
HClO
C. Tạo thành axit HCl D. Tạo
thành nước javen.
Câu 34: Axit
có tính oxi hoá mạnh nhất là
A HClO B.
HClO2 C.
HClO3 D.
HClO4.
Câu 35: Hỗn hợp khí
có thể cùng tồn tại là:
A. Khí H2S và khí Cl2 B. Khí HI
và khí Cl2
C. Khí HI và khí Cl2 D. Khí O2
và khí Cl2.
Câu 36: Hỗn
hợp khí có thể cùng tồn tại là:
A. Khí H2S và khí Cl2. B.
Khí HI và khí Cl2.
C. Khí NH3 và khí HCl D.
Khí O2 và khí Cl2.
Câu 37: Axit
mạnh nhất là
A HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4.
Câu 38:
Trong phản ứng với dung dịch kiềm, nguyên tố Clo thể hiện
A. Tính oxi hoá B.
Cả tính oxi hoá và tính khử
C. Tính khử D. Tính axit.
Câu 39: Sản
phẩm của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch KMnO4 là:
A. KCl + MnCl2 + H2O. B.
Cl2 + MnCl2 + KOH
C. Cl2 + KCl + MnO2 D. Cl2
+ MnCl2 + KCl + H2O.
Câu 40: Hỗn
hợp khí không tồn tại là
A. Cl2 + O2 B. Cl2 + N2 C. Cl2 + H2S D. Cl2 + HF.
Câu 41:
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất
oxi hoá, vừa là chất khử (phản ứng tự oxi hoá khử)
A. Cl2 + H2O +
SO2 ® 2HCl +
H2SO4 B.
2Cl2 + 2H2O ® 4HCl + O2
C. Cl2 + H2O ® HCl + HclO D. Cl2 + H2 ® HCl.
Câu 42: Axit
Clohyđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào sau đây
A. KMnO4, Cl2,
CaOCl2. B.
MnO2, KClO3, NaClO.
C. K2Cr2O7,
KMnO4, MnO2, KClO3. D. K2Cr2O7, KMnO4,
MnO2, H2SO4,
Câu 43: Nếu
cho cùng khối lượng các chất KMnO4, MnO2, KClO3,
K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun
nhẹ thì trường hợp nào cho nhiều Cl2 nhất:
A. KMnO4 B. KClO3 C. MnO2 D. K2Cr2O7.
Câu 44:
Người ta dùng NH3 để phun vào không khí bị nhiễm Cl2 vì
sau phản ứng thu được sản phẩm không độc hại đối với môi trường. Sản phẩm của
quá trình trên:
A. N2, HCl B.
N2HCl, NH4Cl
C. HCl, NH4Cl D.
NH4Cl, N2.
Câu 45: Phản
ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau
đây?
A. Nhiệt độ thấp dưới 00C. B. Trong bóng tối, 250C.
C. Trong bóng tối. D. Có chiếu sáng.
Câu 46: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 +
2H2O B. 2HCl + Mg(OH)2
® MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO ® CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn ® ZnCl2 + H2.
Câu 47: Nước
Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A. HCl, HClO, H2O B. NaCl,
NaClO, H2O
C. NaCl, NaClO3, H2O D.
NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 48:
Thuốc thử để nhận biết ion Cl- có trong dung dịch muối clorua hoặc
dung dịch axit HCl là
A. AgBr B.
Ca(NO3)2 C.
AgNO3 D. Ag2SO4.
Câu 50: Phương trình phản ứng sai là:
A. Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 +
2H2O
B. 2Al +6H2SO4
đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
C. Fe + H2SO4
đặc,nguội → FeSO4 + H2
D. S+ 2H2SO4
đặc,nóng→3SO2+2H2O
Câu 51: Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom :
A. Dung dịch mất màu. B. Dung dịch bị vẩn
đục
C. Dung dịch vẫn có
màu nâu. D. Dung dịch chuyển
màu vàng.
Câu 52: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 , Ba(OH)2,
HCl là:
A. quỳ tím B. dung dịch BaCl2 C. Cu D. SO2
Câu 53: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như
sau :
A. đổ từ từ nước vào
axit B. đổ nhanh axit vào nước.
C. đổ nhanh nước vào
axit. D. đổ từ từ axit vào nước.
Câu 54: Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:
A. H2S B. H2SO4
đặc C. S D. O2
Câu 55: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon
?
A. Chữa sâu răng, bảo
quản hoa quả. B. Khử trùng nước uống, khử mùi.
C. Điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm. D. Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn.
Câu 56: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự
phá huỷ tầng ozon ?
A. NO2 B. CFC C. SO2 D. CO2
Câu 57: Phản ứng điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm là
A. 2KMnO4 ® K2MnO4 + MnO2
+ O2
B. 2H2O
2H2 + O2
C. 2KI + O3 + H2O
® I2 + 2KOH + O2![]()
D. 5nH2O + 6nCO2
(C6H10O5)n
+ 6nO2
Câu 58: Chất
nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:
A. Fe B. Cacbon C. Oxi D. Hg
Câu 59: Tính chất hóa
học đặc trưng của H2S là:
A. Vừa oxi hóa vừa
khử B. Tính axit yếu,tính
khử mạnh
C. tính oxi hóa D. tính khử
Câu 60: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc,
nguội.
A. Al, Fe,Cr B. Cu, Ag,Hg C. Mg, Zn, Ni D. Pb,
Cu,Ag
Câu 61: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A. xuất hiện chất rắn
màu đen B. bị vẫn đục, màu vàng
C. chuyển thành màu
nâu đỏ D. vẫn trong suốt không màu
Câu 62: Cho các phản ứng sau :(1) S + O2 ® SO2 ; (2) S + H2 ® H2S ;
(3)
S + 3F2 ® SF6
; (4) S + 2K ®K2S .
S đóng vai trò chất khử trong những
phản ứng nào?
A. chỉ (1) B. chỉ (3) C. (2) và (4) D. (1)
và (3)
Câu 63:
Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy
nước. Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí
oxi ?
A. Oxi có
nhiệt độ hóa lỏng thấp : –183 oC. B. Oxi ít tan trong
nước
C. Oxi là khí hơi
nặng hơn không khí. D. Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường.
Câu 64: Cho
các phản ứng sau:(1) SO2 + 2H2O
+ Br2 →2HBr +H2SO4 ;(2) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (3) SO2 + CaO →CaSO3;
(4) SO2 + 2H2S→ 3S +2H2O.
SO2 đóng vai trò chất khử
trong các phản ứng là:
A. 1,2,4 B. 1,4 C. 4 D. 1
Câu 65: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A. SO2 là một ôxit axit
B. SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính
ôxi hoá.
C. SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không
khí.
D. SO2 là khí
độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
Câu 66: Đốt cháy 8g đơn chất M cần 5,6 lít O2(đktc)
. Chất M là
A. Na(Z=23) B. S(Z=32) C. C(Z=12) D. P(Z=31)
Câu 67: Hòa
tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36
lít khí (đkc). Nếu cho m gam Fe này vào dung dịch H2SO4
đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là
A. 10,08 lít B. 5,04 lít C. 3,36 lít D. 22,4
lít
Câu 68: Cho
0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam
muối. Giá trị m?
A. 18,9g B. 23g C. 20,8g D. 24,8g
Câu 69: Hoà
tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO40,1M
(vừa đủ). Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A. 3,81g B. 5,81g C. 4,81g D. 6.81g
Câu 70: Tầng
ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì
A. Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh
sáng tím.
B. Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng
hấp thụ tia cực tím.
C. Tầng ozon rất dày, ngăn không cho
tia cực tím đi qua.
D. Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho
cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.
Câu 71: Chất
dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. CaO. B. dung dịch H2SO4
đậm đặc.
C. Na2SO3
khan. D. dung dịch NaOH đặc.
Câu 72: Để phân biệt
được 3 chất khí : CO2, SO2 và O2 đựng trong 3
bình mất nhãn riêng biệt , người ta dùng thuốc thử là:
A. Nước vôi
trong (dd Ca(OH)2) B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch
KMnO4 D. Nước vôi trong (dd Ca(OH)2)
và dung dịch Br2
Câu 73: Cho
dung dịch chứa 0,05 mol Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng –dư-đun nóng, khí SO2 thu được làm mất màu vừa hết 200 ml dung
dịch KMnO4 x M. Giá trị của x
là
A. 0,10 B. 0,20 C. 0,05 D. 0,25
Câu 74: Nhóm
gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong
axit sunfuric loãng là
A. Ag, Cu, Hg. B. Al, Fe, Cr C. Ag, Fe, Pt D. Al,
Cu, Au.
Câu 75: Câu nào sai
trong số các câu nhận xét sau?
A. H2SO4 đặc có cả tính axít
mạnh và tính ôxi hoá mạnh.
B. H2SO4 đặc chỉ có tính ôxi
hoá mạnh.
C. H2SO4loãng có
tính axít mạnh
D. H2SO4 đặc rất
háo nước
Câu 76: Cho
hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam
FeS tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí
sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a
gam kết tủa màu đen. Kết quả nào sau đây đúng ?
A. a = 71,7
gam B. a = 23,90 gam C. a = 57,8 gam D. a =11,95
gam
Câu 77: Đốt
8,96l khí H2S (đktc) rồi hoà
tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) thu được 46,88g
muối. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 100 ml B. 90 ml C. 80 ml D. 120
ml
Câu 78: Cho các
phản ứng sau
(1) SO2
+ NaOH ® NaHSO3
(2) 5SO2
+ 2KMnO4+ 2H2O ® 2H2SO4
+ K2SO4 + 2MnSO4
(3) SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O
(4) SO2 + 2H2O + Br2
® 2HBr + H2SO4
Những phản
ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là
A. (2) ,
(4). B. (3). C. (1) , (2) , (4). D. (3) , (4
Câu 79: Axit Sunfuric đặc, nóng phản ứng
với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?
1.Cu
2.NaOH 3.Al 4.C
5.ZnO 6.NaCl 7.HF
A. 2, 3, 7 B. 2, 3, 6, 7 C. 1, 3, 4 D. 3,4,7
Câu 80: Có
các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2
(3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2
(5). H2S có thể tham gia phản ứng với:
A. 1, 2, 3,
4, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1,
2, 5
Câu 81: Phát
biểu nào dưới đây không đúng?
A. H2SO4 đặc là
chất hút nước mạnh
B. H2SO4 loãng có
đầy đủ tính chất chung của axit
C. Khi tiếp xúc với H2SO4
đặc, dễ gây bỏng nặng
D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ
được cho từ từ nước vào axit
Câu 82: Phát
biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết
kim loại
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả
các phi kim
C. Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ,
hô hấp
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều
là phản ứng oxi hoá - khử
Câu 83:
Oxi không phản ứng trực tiếp với :
A. Crom B. Clo C. Photpho D. Lưu
huỳnh
Câu 84: Phản
ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A. H2SO4 + C →
2SO2 + CO2 + 2H2O.
B. H2SO4 +
FeO → FeSO4 + H2O.
C. 6H2SO4 +
2Fe → Fe2(SO4)3 +
6H2O + 3SO2
D. 4H2SO4
+2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3
+ 6H2O + SO2
Câu 85: Oxit nào sau đây khi
tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí
SO2 ?
A. Fe2O3 B.
Al2O3 C. Fe3O4 D. ZnO
Câu 86. Phản ứng thể hiện tính axit của SO2 là
A. SO2 + Br2 + H2O → H2SO4
+ 2HBr. B. SO2 + 2H2S →
3S + H2O.
C. SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3
+ H2O. D. 2SO2 + O2 →
2SO3.
Câu 87. Tính chất hóa học đặc trưng của Cl2
là
A. tính oxi
hóa B. tính
khử C. bị oxi hóa D. vừa oxi hóa, vừa khử
Câu 88. Trong
phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách nào ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước.
C. Nhiệt phân KMnO4. D. Nhiệt phân Cu(NO3)2.
Câu 89. Trung hòa 250ml dung dịch NaOH 2M cần V
(ml) dung dịch H2SO4 2M. Giá trị của V là:
A. 125 B. 0,25 C. 0,125 D. 250
Câu 90. Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế
từ
A. NaCl (rắn),
H2SO4 (đặc) B. NaCl (rắn), H2SO4
(loãng)
C. NaCl (dd), H2SO4 (đặc) D. H2 (khí), Cl2 (khí)
Câu 91. Các số oxi hoá có thể có của lưu
huỳnh là
A. 0, +2, +4, +6 B. -2, +4, +6 C. -2,
+4, +5 D. -2, 0, +4, +6
Câu 92 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít H2S
(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M, muối tạo thành sau pứ là
A. NaHS. B. Na2S và NaHS. C. NaHSO3. D. Na2SO3 và
NaHSO3.
Câu 93. Thuốc thử không thể phân biệt được 2 khí không màu SO2 và H2S
là
A. dung dịch Pb(NO3)2. B. dung dịch Ca(OH)2.
C. dung dịch nước brom. D. dung dịch CuCl2.
Câu 94. Độ mạnh axit của các hiđro halogenua giảm đi theo thứ tự từ trái sang phải
là
A. HF>HCl>HBr>HI. B. HI>HBr>HCl>HF. C. HCl>HBr>HF>HI.
D. HI>HCl>HBr>HF.
Câu 95. Cho 26,1g MnO2 tác dụng hết với dung dịch
HCl (đặc) thu được khí màu vàng lục. Cho toàn bộ lượng khí này tác dụng vừa đủ
với m (g) sắt. Giá trị của m
là
A. 11,2 g. B. 5,6 g. C.
16,8 g. D. 19,5 g.
Câu 96. Người ta có thể dùng thùng bằng
nhôm để đựng axit
A. HCl đặc, nguội B. H2SO4 loãng, nóng. C. H2SO4 đặc, nóng D.
H2SO4 đặc, nguội
Câu 97. Thành phần của nước Gia-ven gồm
A. NaCl, NaClO3, H2O.
B. NaCl, NaClO4, H2O. C. HCl,
HClO, H2O. D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 98. Khi đổ dung dịch AgNO3
vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không
thu được kết tủa ?
A. HCl B. HF C. HBr D. HI
Câu 99. Cân bằng nào dưới đây chuyển dịch
sang phải (chiều thuận) khi tăng áp suất ?
A. FeO (r ) + CO (k)
Fe(r ) + CO2
(k) B. 2NO2 (k)
2NO(k)
+ O2 (k)
C. CO (k) + Cl2 (k)
COCl2 (k) D. 2HgO(r)
2Hg (r ) + O2
(k)
Câu 100. Từ lưu huỳnh (S) để điều chế axit sunfuric (H2SO4)
thì số phản ứng tối thiểu cần là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 101: Để
phân biệt khí CO2, SO2 ta dùng dung dịch nào sau đây?
A. dd Ca(OH)2 B. dd NaOH C. dd H2SO4 D. dd Br2
Câu 102: SO2
vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :
A. S có mức oxi hóa trung gian. B. S có cặp electron chưa liên kết.
C. S có mức oxi hóa cao nhất. D. S có mức oxi hóa thấp nhất.
Câu 103: Chọn phản úng không đúng
trong các phản ứng sau đây:
A. 2H2SO4 loãng +
Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
B. 6H2SO4 đặc +
2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 +
6H2O.
C. 2 H2SO4 đặc +
C → CO2 + 2SO2 + 2H2O.
D. H2SO4 loãng +
FeO → FeSO4 + H2O.
Câu 104: Hai
kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là
A. Cu ; Fe B. Cu ; Al C. Al ; Fe D. Zn
; Cr
Câu105: Hợp chất nào
sau đây của lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử?
A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3
Câu 106: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 107:
Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng :
2SO2 (k) +
O2 (k)
2SO3 (k) (
H<0)
Nồng độ của SO3 sẽ tăng,
nếu :
A. Tăng
nhiệt độ. B. Tăng nồng độ của SO2.
C. Giảm nồng
độ của O2. D. Giảm nồng độ của SO2.
Câu 108: Khi
bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l . Sau 10 giây xảy ra phản ứng
, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A. 0,00015
mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,0003 mol/l.s. D.
0,0002 mol/l.s.
Câu 109: Sự
chuyển dịch cân bằng là:
A. phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B. phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều
thuận và nghịch
C. phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
D. sự di chuyển từ trạng thái cân bằng
này sang trạng thái cân bằng khác
Câu 110: Để
đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng
đại lượng:
A. Khối
lượng chất tham gia phản ứng giảm. B.
Khối lượng sản phẩm tăng
C. Thể tích
chất tham gia phản ứng. D. Tốc độ phản ứng.
Câu 111: Ở
nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất
:
A. 2H2(k)
+ O2(k) D 2H2O(k). B. 2SO3(k) D 2SO2(k) + O2(k)
C. 2NO(k) D N2(k) + O2(k) D. 2CO2(k) D 2CO(k) + O2(k)
Câu 112: Có 4 thí nghiệm :
(1) : cho 1 cục đá vôi nặng 1 g vào
15 ml dung dịch HCl 2M ở 250C
(2) : cho 1 g bột đá vôi vào 15 ml
dung dịch HCl 2M ở 250C
(3) : cho 1 cục đá vôi nặng 1 g vào
15 ml dung dịch HCl 2M ở 500C
(4) : cho 1 cục đá vôi nặng 1 g vào
15 ml dung dịch HCl 4M ở 250C
Tốc độ của phản ứng ở thí nghiệm nào
là chậm nhất ?
A. (2) B. (1) C. (4) D. (3)
Câu 113:
Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng
phản ứng :
![]()
A. N2 + 3H2 2NH3
![]()
B. N2 + O2 2NO.
![]()
C. 2NO + O2 2NO2.
![]()
D. 2SO2 + O2 2SO3
Câu 114: Sự
chuyển dịch cân bằng là :
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
.
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều
nghịch.
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 114: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :
A.Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên phải.
B.Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên trái.
C.Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.
D.Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
Câu 11 5: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó :
A. Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng .
B. Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
C. Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng.
C©u
116: Tèc ®é cña mäi
ph¶n øng ho¸ häc chÞu ¶nh hëng lín bëi c¸c yÕu tè:
- KÝch
thíc cña c¸c h¹t tham gia ph¶n øng
- ChÊt xóc t¸c ®a vµo hÖ ph¶n øng
- NhiÖt ®é tiÕn hµnh ph¶n øng
- TÊt c¶ c¸c ý trªn
C©u 117: Tèc ®é ph¶n øng lµ:
- BiÕn thiªn nång ®é mét chÊt cña ph¶n øng trong
mét ®¬n vÞ thêi gian
- BiÕn thiªn nång ®é cña s¶n phÈm ph¶n øng theo mét
®¬n vÞ thêi gian
- Thíc ®o sù thay ®æi lîng chÊt tham gia ph¶n øng
theo thêi gian
- BiÕn thiªn nång ®é cña chÊt nghiªn cøu theo mét
®¬n vÞ thêi gian
Câu 118: Cho
phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (
H<0)
Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nhiệt độ. B. Áp suất.
C. Nồng
độ khí H2. D. Nồng
độ khí Cl2
Câu 119: Cho phản ứng ở trạng thái cân
bằng :
![]()
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải, khi tăng :
A.
Nhiệt độ. B.
Áp suất.
C. Nồng độ khí H2 D. Nồng độ khí HCl
Câu 120: Ở
nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất
:
![]()
A. 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k).
![]()
B. 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
![]()
C. 2NO(k) N2(k) + O2(k)
![]()
D. 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit khí H2S ở đktc rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 800 ml dung dịch NaOH 0,8M . Số mol muối tạo thành là bao nhiêu?
.Câu 2 : Cho 5,6 lít H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 5g NaOH thì thu được muối gì và bao nhiêu gam?
Câu 3 : Cho 3,36 lít H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 12,8 g NaOH thì thu được muối gì và bao nhiêu gam?
Câu 4: Cho
4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được những muối nào với khối lượng là bao
nhiêu gam?
Câu 5: Hấp thụ
hoàn toàn 12,8g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng là bao nhiêu ?
Câu 6: Cho H2SO4 loãng
dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được
là:
A. 85,4 gam. B. 81,7 gam. C. 43,6 gam. D. 58,2
gam.
Câu 7: Hòa
tan hết 2,7 g bột Al bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
sau phản ứng thu được V lit khí SO2 (duy nhất, đktc). Giá trị của V
là:
A. 1,12 B. 3,36 C. 2,24 D. 6,72
Câu 8: Cho
m(g) Al vào dd H2SO4 loãng dư sinh ra 3,36 lít H2 (đktc),
giá trị của m là
A. 5,4g. B. 27g. C. 2,7g. D. 4,05g.
Câu 9: Một
hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dd H2SO4
loãng, dư. Thể tích H2 thoát ra (đktc)
A. 4,48 lit B. 6,72 lit C. 2,24 lit D. 67,2
lit
Câu 10: Cho
3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng muối sunfat thu
được sau phản ứng là
A. 88,20
gam. B. 97,80 gam. C. 101,48 gam. D. 101,68 gam.
Câu 11: Cho
H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp
Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, khối lượng muối khan thu được là:
A. 85,4 gam. B. 81,7 gam. C. 43,6 gam. D. 58,2
gam.
Câu 12: Cho
16g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 8,96 lít khí H2
bay ra ( đktc). Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ?
A. 60,5g B. 45,5g C. 44,4g D. 40,5g
Câu 13: Cho
8,3g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dd H2SO4 đặc,
nóng dư thu được 6,72lit khí SO2(đktc). % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
lần lượt là:
A. 50%, 50% B. 67,47%, 32,53% C. 32,53%, 67,47% D.
35%, 65%
Câu 14: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là?
Câu 15: Hoà tan 10,54
gam hỗn hợp Cu, Mg , Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí
A(đktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch E. Cô cạn dung dịch E thu được m gam
muối, m có giá trị là:
A. 14,9 gam. B. 24,74 gam C. 25,14 gam D. 22,20
gam
Câu 16: Giả sử hiệu
suất của quá trình sản xuất là 100% thì khối lượng H2SO4
có thể thu được từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 là bao
nhiêu?
A. 1,200 tấn B. 1,725 tấn C. 6,320 tấn D. 1,566
tấn
Câu 17: Hỗn hợp A gồm
: 0,4 mol Fe và các oxít : FeO , Fe2O3 , Fe3O4
(mỗi oxít đều có 0,1mol ). Cho A tác dụng với dd HCl dư được dd B. Cho B tác dụng với NaOH dư , kết tủa thu
được nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . m
có giá trị là
A. 80gam B. 40gam C. 60gam D. 20gam
Câu 18: Cho
m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và chất rắn không tan Y. Hòa tan hết Y trong
dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2
(đktc). Gía trị m là:
A. 21,9 B. 15,5 C. 11,8 D. 14,5
Câu 19: Đốt
cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích
oxi tham gia phản ứng là (đo đktc).
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,6 lít. D. 6,72
lít.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 20,88
gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được
dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô
cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0.
D. 48,4.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét