Thứ Năm, 7 tháng 4, 2022

ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ LẦN 1 ( 4 MĐ + ĐÁP ÁN)

 

SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................

Mã đề thi 115

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Br: 80.

 

Câu 41. Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

     A. CO2.                             B. Cr2O3.                          C. FeO.                             D. P2O5.

Câu 42. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

     A. Fe, Al, Mg.                  B. Al, Mg, Fe.                  C. Fe, Mg, Al.                  D. Mg, Fe, Al.

Câu 43. Cho bột Cu vào dung dịch X, thấy không có phản ứng xảy ra. Chất tan trong dung dịch X

     A. HCl.                             B. FeCl3.                           C. H2SO4 đặc.                   D. HNO3.

Câu 44. Chất nào sau đây là thành phần chính quặng boxit?

     A. Fe2O3.                          B. MgCl2.                         C. Al2O3.                          D. Na3AlF3.

Câu 45. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

     A. Ca.                               B. Al.                                C. K.                                 D. Na.

Câu 46. Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

     A. Clo.                              B. Photpho.                      C. Cacbon.                        D. Lưu huỳnh.

Câu 47. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

     A. Fructozơ.                     B. Glucozơ.                      C. Saccarozơ.                   D. Tinh bột.

Câu 48. Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

     A. CH2=C(CH3)-COO-CH3.                                      B. CH2=CH-COOH.

     C. CH2=CH-COO-CH3.                                            D. CH2=C(CH3)-COOH.

Câu 49. Mêtyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của metylaxetat là

     A. CH3CH2COOCH3.      B. CH3COOC2H5.            C. CH3COOCH3.             D. HCOOCH2CH3

Câu 50. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

     A. HCl.                             B. CaCl2.                          C. NaOH.                         D. KOH.

Câu 51. Chất nào sau đây không phải là este ?

     A. C3H5(COOCH3)3         B. C2H5OCH3                   C. CH3COOCH3              D. HCOOCH3

Câu 52. Cho các hiđroxit: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

     A. Al(OH)3.                      B. Fe(OH)3.                      C. Mg(OH)2.                     D. KOH.

Câu 53. Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với alanin?

     A. HCl.                             B. NaCl.                           C. NaOH.                         D. H2SO4.

Câu 54. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

     A. Ca.                               B. Ba.                               C. Na.                               D. Cu.

Câu 55. Axit nào sau đây không axit béo?

     A. Axit oleic.                    B. Axit glutamic.              C. Axit panmitic.              D. Axit stearic.

Câu 56. Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

     A. Au.                               B. Fe.                                C. Al.                                D. Cu.

Câu 57. Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

     A. NaHCO3                      B. Al2(SO4)3                     C. ZnO                             D. Al(OH)3

Câu 58. Etyl p ropionat tên gọi của hợp chất nào sau đây?

     A. C2H5COOC2H5            B. C2H5 COOCH3            C. C3H7 COOH                D. HCOOC3H7 

Câu 59. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

     A. Na2CO3, CO2, H2O.                                              B. Na2O, CO2, H2O.

     C. NaOH, CO2, H2.                                                   D. NaOH, CO2, H2O.

Câu 60. Tính bazơ của chất nào mạnh nhất trong số các chất sau đây?

     A. amoniac.                       B. metylamin.                   C. etylamin.                      D. phenylamin.

Câu 61. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là

     A. 0,03.                             B. 0,04.                             C. 0,02.                             D. 0,01.

Câu 62. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là

     A. 12,79%.                        B. 12,72%.                        C. 25,45%.                        D. 25,57%.

Câu 63. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

     A. 3,36                              B. 2,24                              C. 8,96                              D. 4,48

Câu 64. Đun sôi a gam một triglixerit X với dd KOH dư thu được 0,92g glixerol và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic (C17H33COOH) và 3,18g muối của axit linoleic ( C17H31COOH). Giá trị của a là

     A. 3,04                              B. 4,41                              C. 8,82                              D. 6,08

Câu 65. Lên men dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ. Khối lượng etanol thu được là

     A. 25,992 gam.                 B. 11,04 gam.                   C. 6,48 gam.                     D. 5,52 gam.

Câu 66. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

     A. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

     B. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

     C. điện phân NaCl nóng chảy

     D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

Câu 67. Cho 1,71 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,17 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,71gam X là

     A. 0,930 gam.                   B. 0,465 gam.                   C. 0,62 gam                      D. 0,450 gam.

Câu 68. Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là

     A. Khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2... ở nhiệt độ cao

     B. Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại.

     C. Khử ion kim loại thành nguyên tử.

     D. Khử ion kim loại trong dung dịch muối.

Câu 69. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 11,1g muối. Giá trị của m là

     A. 9.9g                              B. 8,9g                              C. 7,5g                              D. 9,8g

Câu 70. Phát biểu không đúng là

     A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

     B. Dung dịch glucozo và fructozo tác dụng H2 (Ni, to) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

     C. Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ và tinh bột cho cùng một monosaccarit.

     D. Glucozơ, saccarozơ, axit axetic đều tác dụng với Cu(OH)2.

Câu 71. Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng?

     A. Phần trăm khối lượng của Y trong M 40%.

     B. Giá trị của x 0,075

     C. X có phản ứng tráng bạc

     D. Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

 

Câu 72. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.

     A. 3                                   B. 4                                   C. 5                                   D. 2

Câu 73. Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:

     A. 75%                              B. 80%                              C. 40%                              D. 20%

Câu 74.





Cho dung dịch AgNO3 chảy thật chậm từ phểu qua cột thủy tinh chứa phôi đồng và phôi sắt ( lượng phôi sắt và phôi đồng lấy dư so với AgNO3) được ngăn cách bằng các lớp bông thủy tinh. Dung dịch chảy ra khỏi cột được thu vào cốc thủy tinh có chứa sẵn dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm có các nhận xét sau:

a/ Phôi đồng giảm dần, có Ag xuất hiện ở vị trí phôi đồng.

b/ Mạt sắt giảm dần, đồng màu đỏ xuất hiện ở vị trí mạt sắt.

c/ Cốc thủy tinh chứa dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa bạc.

d/ Thí nghiệm chứng minh tính khử Ag< Cu < Fe và tính oxi hóa Fe2+< Ag+

e/ Chất rắn thu được trong cột thủy tinh gồm Fe, Cu, Ag.

Số phát biểu đúng là:

     A. 2                                   B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 75. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.

     A. 3,36 gam                      B. 4,20 gam                      C. 5,04 gam                      D. 2,80 gam

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ

(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol

(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol

(e) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit

(f) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(g) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2H2O với số mol bằng nhau.

(h) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Số phát biểu đúng

     A. 5                                   B. 7                                   C. 6                                   D. 4

Câu 77. Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.

Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

     A. 5,56 và 12%.                B. 11,12 và 56%.              C. 5,56 và 6%.                  D. 11,12 và 44%.

Câu 78. Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất. Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H­2 (ở đktc). Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit. Số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B là

     A. 0,01.                             B. 0,012.                           C. 0,006.                           D. 0,008.

Câu 79. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch. Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

- Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2.

- Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

     B. Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím

     C. Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư.

     D. Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3.

Câu 80. Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x: y là

     A. 4: 5                               B. 2: 3                               C. 1: 3                               D. 1: 1

------------- HẾT -------------


SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................

Mã đề thi 267

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Br: 80.

 Câu 41. Cho bột Cu vào dung dịch X, thấy không có phản ứng xảy ra. Chất tan trong dung dịch X

     A. FeCl3.                           B. HNO3.                          C. H2SO4 đặc.                   D. HCl.

Câu 42. Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

     A. CH2=CH-COO-CH3.                                            B. CH2=C(CH3)-COOH.

     C. CH2=C(CH3)-COO-CH3.                                      D. CH2=CH-COOH.

Câu 43. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

     A. CaCl2.                          B. KOH.                           C. HCl.                             D. NaOH.

Câu 44. Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

     A. Cacbon.                        B. Clo.                              C. Photpho.                      D. Lưu huỳnh.

Câu 45. Mêtyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của metylaxetat là

     A. CH3CH2COOCH3.      B. CH3COOCH3.             C. HCOOCH2CH3           D. CH3COOC2H5.

Câu 46. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

     A. Fe, Mg, Al.                  B. Al, Mg, Fe.                  C. Mg, Fe, Al.                  D. Fe, Al, Mg.

Câu 47. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

     A. Glucozơ.                      B. Fructozơ.                     C. Saccarozơ.                   D. Tinh bột.

Câu 48. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

     A. Al.                                B. Na.                               C. Ca.                               D. K.

Câu 49. Chất nào sau đây là thành phần chính quặng boxit?

     A. Al2O3.                          B. Fe2O3.                          C. Na3AlF3.                      D. MgCl2.

Câu 50. Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

     A. CO2.                             B. Cr2O3.                          C. P2O5.                            D. FeO.

Câu 51. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

     A. Ca.                               B. Cu.                               C. Ba.                               D. Na.

Câu 52. Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với alanin?

     A. H2SO4.                         B. NaOH.                         C. NaCl.                           D. HCl.

Câu 53. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

     A. NaOH, CO2, H2.                                                   B. Na2O, CO2, H2O.

     C. Na2CO3, CO2, H2O.                                              D. NaOH, CO2, H2O.

Câu 54. Etyl p ropionat tên gọi của hợp chất nào sau đây?

     A. C3H7 COOH                B. C2H5 COOCH3            C. C2H5COOC2H5            D. HCOOC3H7

Câu 55. Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

     A. Cu.                               B. Al.                                C. Fe.                                D. Au.

Câu 56. Cho các hiđroxit: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

     A. Fe(OH)3.                      B. KOH.                           C. Mg(OH)2.                     D. Al(OH)3.

Câu 57. Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

     A. Al2(SO4)3                     B. ZnO                             C. Al(OH)3                       D. NaHCO3

Câu 58. Chất nào sau đây không phải là este ?

     A. C2H5OCH3                   B. HCOOCH3                  C. CH3COOCH3              D. C3H5(COOCH3)3

Câu 59. Axit nào sau đây không axit béo?

     A. Axit panmitic.              B. Axit glutamic.              C. Axit oleic.                    D. Axit stearic.

Câu 60. Tính bazơ của chất nào mạnh nhất trong số các chất sau đây?

     A. phenylamin.                 B. etylamin.                      C. amoniac.                       D. metylamin.

Câu 61. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

     A. 8,96                              B. 4,48                              C. 2,24                              D. 3,36

Câu 62. Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là

     A. Khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2... ở nhiệt độ cao

     B. Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại.

     C. Khử ion kim loại trong dung dịch muối.

     D. Khử ion kim loại thành nguyên tử.

Câu 63. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 11,1g muối. Giá trị của m là

     A. 9.9g                              B. 8,9g                              C. 7,5g                              D. 9,8g

Câu 64. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

     A. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

     B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

     C. điện phân NaCl nóng chảy

     D. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

Câu 65. Đun sôi a gam một triglixerit X với dd KOH dư thu được 0,92g glixerol và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic (C17H33COOH) và 3,18g muối của axit linoleic ( C17H31COOH). Giá trị của a là

     A. 4,41                              B. 8,82                              C. 3,04                              D. 6,08

Câu 66. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là

     A. 12,72%.                        B. 12,79%.                        C. 25,57%.                        D. 25,45%.

Câu 67. Lên men dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ. Khối lượng etanol thu được là

     A. 6,48 gam.                     B. 25,992 gam.                 C. 11,04 gam.                   D. 5,52 gam.

Câu 68. Cho 1,71 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,17 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,71gam X là

     A. 0,465 gam.                   B. 0,450 gam.                   C. 0,62 gam                      D. 0,930 gam.

Câu 69. Phát biểu không đúng là

     A. Glucozơ, saccarozơ, axit axetic đều tác dụng với Cu(OH)2.

     B. Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ và tinh bột cho cùng một monosaccarit.

     C. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

     D. Dung dịch glucozo và fructozo tác dụng H2 (Ni, to) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

Câu 70. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là

     A. 0,04.                             B. 0,02.                             C. 0,03.                             D. 0,01.

Câu 71. Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:

     A. 75%                              B. 40%                              C. 80%                              D. 20%

Câu 72. Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất. Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H­2 (ở đktc). Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit. Số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B là

     A. 0,01.                             B. 0,006.                           C. 0,012.                           D. 0,008.

Câu 73. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch. Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

- Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2.

- Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

     B. Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư.

     C. Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím

     D. Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3.

Câu 74. Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ

(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol

(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol

(e) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit

(f) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(g) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2H2O với số mol bằng nhau.

(h) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Số phát biểu đúng

     A. 6                                   B. 5                                   C. 4                                   D. 7

Câu 75. Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x: y là

     A. 1: 1                               B. 1: 3                               C. 2: 3                               D. 4: 5

Câu 76. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.

     A. 2                                   B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 77.



Cho dung dịch AgNO3 chảy thật chậm từ phểu qua cột thủy tinh chứa phôi đồng và phôi sắt ( lượng phôi sắt và phôi đồng lấy dư so với AgNO3) được ngăn cách bằng các lớp bông thủy tinh. Dung dịch chảy ra khỏi cột được thu vào cốc thủy tinh có chứa sẵn dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm có các nhận xét sau:

a/ Phôi đồng giảm dần, có Ag xuất hiện ở vị trí phôi đồng.

b/ Mạt sắt giảm dần, đồng màu đỏ xuất hiện ở vị trí mạt sắt.

c/ Cốc thủy tinh chứa dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa bạc.

d/ Thí nghiệm chứng minh tính khử Ag< Cu < Fe và tính oxi hóa Fe2+< Ag+

e/ Chất rắn thu được trong cột thủy tinh gồm Fe, Cu, Ag.

Số phát biểu đúng là:

     A. 5                                   B. 2                                   C. 4                                   D. 3

Câu 78. Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng?

     A. Phần trăm khối lượng của Y trong M 40%.

     B. Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

     C. Giá trị của x 0,075

     D. X có phản ứng tráng bạc

Câu 79. Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.

Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

     A. 11,12 và 56%.              B. 11,12 và 44%.              C. 5,56 và 12%.                D. 5,56 và 6%.

Câu 80. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.

     A. 2,80 gam                      B. 5,04 gam                      C. 3,36 gam                      D. 4,20 gam

------------- HẾT -------------


SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................

Mã đề thi 323

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Br: 80.

 

Câu 41. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

     A. Tinh bột.                      B. Glucozơ.                      C. Saccarozơ.                   D. Fructozơ.

Câu 42. Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

     A. Cr2O3.                          B. CO2.                             C. P2O5.                            D. FeO.

Câu 43. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

     A. Fe, Mg, Al.                  B. Fe, Al, Mg.                  C. Al, Mg, Fe.                  D. Mg, Fe, Al.

Câu 44. Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

     A. CH2=CH-COO-CH3.                                            B. CH2=CH-COOH.

     C. CH2=C(CH3)-COOH.                                           D. CH2=C(CH3)-COO-CH3.

Câu 45. Mêtyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của metylaxetat là

     A. HCOOCH2CH3           B. CH3CH2COOCH3.      C. CH3COOC2H5.            D. CH3COOCH3.

Câu 46. Chất nào sau đây là thành phần chính quặng boxit?

     A. Al2O3.                          B. Na3AlF3.                      C. MgCl2.                         D. Fe2O3.

Câu 47. Cho bột Cu vào dung dịch X, thấy không có phản ứng xảy ra. Chất tan trong dung dịch X

     A. FeCl3.                           B. HNO3.                          C. H2SO4 đặc.                   D. HCl.

Câu 48. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

     A. CaCl2.                          B. HCl.                             C. KOH.                           D. NaOH.

Câu 49. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

     A. Al.                                B. Ca.                               C. Na.                               D. K.

Câu 50. Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

     A. Lưu huỳnh.                  B. Cacbon.                        C. Clo.                              D. Photpho.

Câu 51. Axit nào sau đây không axit béo?

     A. Axit stearic.                 B. Axit glutamic.              C. Axit panmitic.              D. Axit oleic.

Câu 52. Chất nào sau đây không phải là este ?

     A. C2H5OCH3                   B. C3H5(COOCH3)3         C. CH3COOCH3              D. HCOOCH3

Câu 53. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

     A. Na2O, CO2, H2O.                                                  B. NaOH, CO2, H2O.

     C. NaOH, CO2, H2.                                                   D. Na2CO3, CO2, H2O.

Câu 54. Etyl p ropionat tên gọi của hợp chất nào sau đây?

     A. C2H5COOC2H5            B. C3H7 COOH                C. C2H5 COOCH3            D. HCOOC3H7

Câu 55. Tính bazơ của chất nào mạnh nhất trong số các chất sau đây?

     A. etylamin.                      B. metylamin.                   C. amoniac.                       D. phenylamin.

Câu 56. Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

     A. Au.                               B. Fe.                                C. Cu.                               D. Al.

Câu 57. Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

     A. NaHCO3                      B. Al2(SO4)3                     C. Al(OH)3                       D. ZnO

Câu 58. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

     A. Ba.                               B. Cu.                               C. Na.                               D. Ca.

Câu 59. Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với alanin?

     A. NaOH.                         B. NaCl.                           C. HCl.                             D. H2SO4.

Câu 60. Cho các hiđroxit: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

     A. Fe(OH)3.                      B. Al(OH)3.                      C. KOH.                           D. Mg(OH)2.

Câu 61. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

     A. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

     B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

     C. điện phân NaCl nóng chảy

     D. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

Câu 62. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là

     A. 25,45%.                        B. 25,57%.                        C. 12,72%.                        D. 12,79%.

Câu 63. Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là

     A. Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại.

     B. Khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2... ở nhiệt độ cao

     C. Khử ion kim loại trong dung dịch muối.

     D. Khử ion kim loại thành nguyên tử.

Câu 64. Phát biểu không đúng là

     A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

     B. Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ và tinh bột cho cùng một monosaccarit.

     C. Dung dịch glucozo và fructozo tác dụng H2 (Ni, to) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

     D. Glucozơ, saccarozơ, axit axetic đều tác dụng với Cu(OH)2.

Câu 65. Lên men dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ. Khối lượng etanol thu được là

     A. 5,52 gam.                     B. 6,48 gam.                     C. 25,992 gam.                 D. 11,04 gam.

Câu 66. Cho 1,71 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,17 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,71gam X là

     A. 0,450 gam.                   B. 0,930 gam.                   C. 0,465 gam.                   D. 0,62 gam

Câu 67. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là

     A. 0,01.                             B. 0,03.                             C. 0,04.                             D. 0,02.

Câu 68. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 11,1g muối. Giá trị của m là

     A. 7,5g                              B. 9,8g                              C. 9.9g                              D. 8,9g

Câu 69. Đun sôi a gam một triglixerit X với dd KOH dư thu được 0,92g glixerol và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic (C17H33COOH) và 3,18g muối của axit linoleic ( C17H31COOH). Giá trị của a là

     A. 3,04                              B. 8,82                              C. 4,41                              D. 6,08

Câu 70. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

     A. 4,48                              B. 3,36                              C. 2,24                              D. 8,96

Câu 71. Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.

Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

     A. 11,12 và 44%.              B. 11,12 và 56%.              C. 5,56 và 6%.                  D. 5,56 và 12%.

 

Câu 72. Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng?

     A. Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

     B. X có phản ứng tráng bạc

     C. Giá trị của x 0,075

     D. Phần trăm khối lượng của Y trong M 40%.

Câu 73. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch. Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

- Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2.

- Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3.

     B. Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư.

     C. Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

     D. Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím

Câu 74. Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:

     A. 20%                              B. 75%                              C. 40%                              D. 80%

Câu 75. Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ

(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol

(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol

(e) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit

(f) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(g) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2H2O với số mol bằng nhau.

(h) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Số phát biểu đúng

     A. 6                                   B. 5                                   C. 4                                   D. 7

Câu 76.



Cho dung dịch AgNO3 chảy thật chậm từ phểu qua cột thủy tinh chứa phôi đồng và phôi sắt ( lượng phôi sắt và phôi đồng lấy dư so với AgNO3) được ngăn cách bằng các lớp bông thủy tinh. Dung dịch chảy ra khỏi cột được thu vào cốc thủy tinh có chứa sẵn dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm có các nhận xét sau:

a/ Phôi đồng giảm dần, có Ag xuất hiện ở vị trí phôi đồng.

b/ Mạt sắt giảm dần, đồng màu đỏ xuất hiện ở vị trí mạt sắt.

c/ Cốc thủy tinh chứa dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa bạc.

d/ Thí nghiệm chứng minh tính khử Ag< Cu < Fe và tính oxi hóa Fe2+< Ag+

e/ Chất rắn thu được trong cột thủy tinh gồm Fe, Cu, Ag.

Số phát biểu đúng là:

     A. 5                                   B. 3                                   C. 2                                   D. 4

Câu 77. Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất. Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H­2 (ở đktc). Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit. Số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B là

     A. 0,012.                           B. 0,008.                           C. 0,006.                           D. 0,01.

Câu 78. Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x: y là

     A. 1: 3                               B. 2: 3                               C. 4: 5                               D. 1: 1

Câu 79. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.

     A. 3,36 gam                      B. 4,20 gam                      C. 5,04 gam                      D. 2,80 gam

Câu 80. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.

     A. 3                                   B. 4                                   C. 5                                   D. 2

------------- HẾT -------------


SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................

Mã đề thi 440

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Br: 80.

 

Câu 41. Mêtyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của metylaxetat là

     A. HCOOCH2CH3           B. CH3COOC2H5.            C. CH3COOCH3.             D. CH3CH2COOCH3.

Câu 42. Chất nào sau đây là thành phần chính quặng boxit?

     A. Na3AlF3.                      B. Fe2O3.                          C. MgCl2.                         D. Al2O3.

Câu 43. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

     A. Ca.                               B. Al.                                C. K.                                 D. Na.

Câu 44. Cho bột Cu vào dung dịch X, thấy không có phản ứng xảy ra. Chất tan trong dung dịch X

     A. HNO3.                          B. FeCl3.                           C. HCl.                             D. H2SO4 đặc.

Câu 45. Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

     A. FeO.                             B. CO2.                             C. P2O5.                            D. Cr2O3.

Câu 46. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

     A. Fe, Al, Mg.                  B. Fe, Mg, Al.                  C. Mg, Fe, Al.                  D. Al, Mg, Fe.

Câu 47. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

     A. Saccarozơ.                   B. Glucozơ.                      C. Fructozơ.                     D. Tinh bột.

Câu 48. Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

     A. CH2=CH-COO-CH3.                                            B. CH2=C(CH3)-COO-CH3.

     C. CH2=C(CH3)-COOH.                                           D. CH2=CH-COOH.

Câu 49. Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

     A. Cacbon.                        B. Clo.                              C. Lưu huỳnh.                  D. Photpho.

Câu 50. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

     A. CaCl2.                          B. NaOH.                         C. HCl.                             D. KOH.

Câu 51. Etyl p ropionat tên gọi của hợp chất nào sau đây?

     A. HCOOC3H7                 B. C2H5COOC2H5            C. C2H5 COOCH3            D. C3H7 COOH

Câu 52. Chất nào sau đây không phải là este ?

     A. HCOOCH3                  B. CH3COOCH3              C. C2H5OCH3                   D. C3H5(COOCH3)3

Câu 53. Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

     A. Al2(SO4)3                     B. Al(OH)3                       C. ZnO                             D. NaHCO3

Câu 54. Axit nào sau đây không axit béo?

     A. Axit stearic.                 B. Axit oleic.                    C. Axit panmitic.              D. Axit glutamic.

Câu 55. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

     A. Ca.                               B. Ba.                               C. Na.                               D. Cu.

Câu 56. Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với alanin?

     A. NaCl.                           B. H2SO4.                         C. NaOH.                         D. HCl.

Câu 57. Tính bazơ của chất nào mạnh nhất trong số các chất sau đây?

     A. phenylamin.                 B. metylamin.                   C. etylamin.                      D. amoniac.

Câu 58. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

     A. Na2O, CO2, H2O.                                                  B. Na2CO3, CO2, H2O.

     C. NaOH, CO2, H2O.                                                D. NaOH, CO2, H2.

Câu 59. Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

     A. Au.                               B. Cu.                               C. Al.                                D. Fe.

Câu 60. Cho các hiđroxit: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

     A. Mg(OH)2.                     B. KOH.                           C. Fe(OH)3.                      D. Al(OH)3.

Câu 61. Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là

     A. Khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2... ở nhiệt độ cao

     B. Khử ion kim loại thành nguyên tử.

     C. Khử ion kim loại trong dung dịch muối.

     D. Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại.

Câu 62. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 11,1g muối. Giá trị của m là

     A. 9.9g                              B. 7,5g                              C. 9,8g                              D. 8,9g

Câu 63. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là

     A. 12,72%.                        B. 12,79%.                        C. 25,57%.                        D. 25,45%.

Câu 64. Cho 1,71 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,17 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,71gam X là

     A. 0,62 gam                      B. 0,450 gam.                   C. 0,465 gam.                   D. 0,930 gam.

Câu 65. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

     A. 3,36                              B. 8,96                              C. 2,24                              D. 4,48

Câu 66. Lên men dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ. Khối lượng etanol thu được là

     A. 11,04 gam.                   B. 25,992 gam.                 C. 6,48 gam.                     D. 5,52 gam.

Câu 67. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

     A. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

     B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

     C. điện phân NaCl nóng chảy

     D. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

Câu 68. Đun sôi a gam một triglixerit X với dd KOH dư thu được 0,92g glixerol và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic (C17H33COOH) và 3,18g muối của axit linoleic ( C17H31COOH). Giá trị của a là

     A. 4,41                              B. 8,82                              C. 6,08                              D. 3,04

Câu 69. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là

     A. 0,01.                             B. 0,03.                             C. 0,04.                             D. 0,02.

Câu 70. Phát biểu không đúng là

     A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

     B. Dung dịch glucozo và fructozo tác dụng H2 (Ni, to) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

     C. Glucozơ, saccarozơ, axit axetic đều tác dụng với Cu(OH)2.

     D. Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ và tinh bột cho cùng một monosaccarit.

Câu 71. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch. Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

- Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2.

- Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư.

     B. Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3.

     C. Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

     D. Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím

Câu 72. Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x: y là

     A. 4: 5                               B. 1: 1                               C. 2: 3                               D. 1: 3

Câu 73.



Cho dung dịch AgNO3 chảy thật chậm từ phểu qua cột thủy tinh chứa phôi đồng và phôi sắt ( lượng phôi sắt và phôi đồng lấy dư so với AgNO3) được ngăn cách bằng các lớp bông thủy tinh. Dung dịch chảy ra khỏi cột được thu vào cốc thủy tinh có chứa sẵn dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm có các nhận xét sau:

a/ Phôi đồng giảm dần, có Ag xuất hiện ở vị trí phôi đồng.

b/ Mạt sắt giảm dần, đồng màu đỏ xuất hiện ở vị trí mạt sắt.

c/ Cốc thủy tinh chứa dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa bạc.

d/ Thí nghiệm chứng minh tính khử Ag< Cu < Fe và tính oxi hóa Fe2+< Ag+

e/ Chất rắn thu được trong cột thủy tinh gồm Fe, Cu, Ag.

Số phát biểu đúng là:

     A. 3                                   B. 5                                   C. 4                                   D. 2

Câu 74. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.

     A. 3                                   B. 2                                   C. 5                                   D. 4

Câu 75. Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ

(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol

(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol

(e) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit

(f) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(g) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2H2O với số mol bằng nhau.

(h) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Số phát biểu đúng

     A. 7                                   B. 5                                   C. 6                                   D. 4

Câu 76. Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng?

     A. Giá trị của x 0,075

     B. Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

     C. X có phản ứng tráng bạc

     D. Phần trăm khối lượng của Y trong M 40%.

Câu 77. Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:

     A. 20%                              B. 80%                              C. 40%                              D. 75%

Câu 78. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là.

     A. 2,80 gam                      B. 4,20 gam                      C. 3,36 gam                      D. 5,04 gam

Câu 79. Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.

Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

     A. 5,56 và 6%.                  B. 11,12 và 56%.              C. 5,56 và 12%.                D. 11,12 và 44%.

Câu 80. Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất. Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H­2 (ở đktc). Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit. Số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B là

     A. 0,008.                           B. 0,012.                           C. 0,006.                           D. 0,01.

------------- HẾT -------------

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

------------------------

 

Mã đề [115]

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

A

A

C

A

A

D

A

C

B

B

D

B

D

B

D

B

A

A

C

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

C

D

C

C

B

D

C

C

B

C

A

B

B

D

B

C

A

C

C

A

 

Mã đề [267]

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

D

C

A

B

B

D

D

C

A

B

B

C

C

C

A

B

A

A

B

B

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A

D

B

B

B

C

C

C

B

B

C

B

B

A

D

C

A

A

C

D

 

Mã đề [323]

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

A

B

D

D

A

D

A

B

C

B

A

D

A

A

C

B

B

B

C

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

B

B

D

B

D

D

D

D

B

D

D

D

B

D

A

A

C

C

B

B

 

Mã đề [440]

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

C

D

A

C

D

A

D

B

B

A

B

C

A

D

D

A

C

B

B

B

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

B

D

C

A

B

A

A

B

D

D

A

A

B

D

C

D

B

B

C

C

 

Không có nhận xét nào: