GIỮA KÌ 2 - HÓA 10 - CTST
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi
kết thúc nội dung: Năng lượng hóa học
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu
trúc:
- Mức độ đề:40 % Nhận biết; 30 % Thông
hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc
nghiệm: 7,0
điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25
điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
KÌ II – LỚP 10
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng số câu |
Tổng % điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
|
|||||||||
|
Số câu TN |
Số câu TL |
Số câu TN |
Số câu TL |
Số câu TN |
Số câu TL |
Số câu TN |
Số câu TL |
TN |
TL |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
1 |
Liên kết hóa học (2 tiết) |
Liên kết hydrogen và tương
tác van der Waals |
2 |
0 |
3 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
5 |
1 |
22,5% |
|
|
2 |
Phản ứng oxi hóa – khử (4 tiết) |
Phản ứng oxi – hóa khử và ứng dụng trong cuộc sống |
6 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
9 |
1 |
27,5% |
|
|
3 |
Năng lượng hóa học (7 tiết) |
Sự biến
thiên enthalpy |
8 |
0 |
6 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
14 |
2 |
50% |
|
|
Tổng |
16 |
0 |
12 |
0 |
0 |
2 |
0 |
2 |
28 |
4 |
32 |
|||
|
Tỉ lệ % |
40 |
0 |
30 |
0 |
0 |
20 |
0 |
10 |
70 |
30 |
100 |
|||
|
Tổng hợp chung |
40% |
30% |
20% |
10% |
70% |
30% |
100% |
|||||||
b)
Bảng đặc tả
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Liên kết hóa học (2 tiết) |
Liên kết
hydrogen và tương tác van der Waals |
Nhận biết: – Trình bày được khái niệm liên kết
hydrogen. [1] – Nêu được khái niệm về tương tác
van der Waals [2] Thông hiểu: – Nêu được vai trò, ảnh hưởng của
liên kết hydrogen tới tính chất vật lí của H2O. [19] – Nêu được ảnh
hưởng của tương tác van der Waals tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của
các chất.[17]; [18] Vận dụng: Vận dụng để giải thích được sự xuất
hiện liên kết hydrogen (với nguyên tố có độ âm điện lớn: N, O, F).[29]* |
2 |
3 |
1 |
0 |
|
2 |
Phản
ứng oxi hóa – khử (4
tiết) |
Phản ứng
oxi – hóa khử và ứng dụng trong cuộc sống |
Nhận biết: – Nêu được
khái niệm số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất. [3]; [4] – Nêu được khái niệm về phản ứng
oxi hoá – khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.[5];
[6]; [7]; [8] Thông hiểu: Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các
nguyên tố trong hợp chất.[20]; [21]; [22] Vận dụng: – Mô tả được một số phản ứng oxi
hoá – khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.[31]** |
6 |
3 |
0 |
1 |
|
3 |
Năng
lượng hóa học (7
tiết) |
Sự biến thiên enthalpy |
Nhận biết: – Trình bày
được khái niệm phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt; [9], [10],
[11] – Trình bày được khái niệm điều kiện chuẩn
(áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC hay 298 K); [12], [13], [15] - Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị Thông
hiểu: - Trình bày
được khái niệm enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) [23], [24], [25] - Trình bày
được khái niệm biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng Vận dụng: – Tính được |
8 |
6 |
1 |
1 |
|
Tổng câu |
|
16 |
12 |
2 |
1 |
||
|
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức |
|
40% |
30% |
20% |
10% |
||
|
Tỉ lệ chung |
|
70% |
30% |
||||
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ II- HÓA 10
I. PHẦN
TRẮC NGHIỆM (7 điểm, 28 câu)
Câu 1: Các nguyên tố
nào sau đây thường tạo được liên kết hydrogen?
A. F, C, N. B. F, O, N. C. O, N, P. D. S,
O, N.
Câu 2: Phát biểu nào
sau đây là đúng khi nói về tương tác van der Waals?
A. Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các
phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực
cảm ứng.
B. Tương tác van
der Waals là lực tương tác mạnh giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất
hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.
C. Tương tác van
der Waals là lực tương tác yếu giữa các nguyên tử, được hình thành do sự xuất hiện
của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.
D. Tương tác van
der Waals là lực tương tác yếu giữa các ion, được hình thành do sự xuất hiện
của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.
Câu 3: Fe2O3
là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của
iron (Fe) trong Fe2O3 là
A.
+3. B. 3+. C. 3-. D. -3.
Câu 4: Số oxi hóa của
đơn chất luôn bằng
A. 0. B.
+1. C.
-2. D.
-1.
Câu 5: Trong phản ứng
oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất
khử. B.
chất oxi hoá. C. acid. D. base.
Câu 6: Vai trò của
magnesium (Mg) trong quá trình
Mg → Mg2+ + 2e là
A. chất khử. B. chất oxi hóa. C. acid. D.
base.
Câu 7: Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa –
khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng
nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối. B. Số oxi hóa. C. Số hiệu. D. Số mol.
Câu 8: Cho quá trình:
Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 9: Phản ứng tỏa
nhiệt là
A. phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng
nhiệt.
B. phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 10: Người ta xác
định được một phản ứng hóa học có DrH<0. Đây
là phản ứng
A. trung hòa. B. tỏa nhiệt. C. phân hủy. D. thu nhiệt.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản
ứng?
A. Phản ứng tạo gỉ kim loại. B. Phản ứng hòa tan vôi sống vào nước.
C. Phản ứng nhiệt phân. D. Phản ứng tạo oxit Na2O.
Câu 12: Enthalpy
tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) có kí hiệu là
A.
Câu 13: Áp suất ở
điều kiện chuẩn là
A. 1 bar. B.
2 bar. C.
1 atm. D.
1 mm Hg.
Câu
14: Phản ứng thu nhiệt có
A.
Câu
15: Cho các chất sau, chất nào
có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CO2(g). B. Na2O(g). C. O2(g). D. H2O(l)
Câu 16: Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết
là
A.
C.
Câu 17: Dãy
chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần?
A. CH4 < C2H6 < C3H8
< C4H10. B. C4H10 < C3H8
< C2H6 < CH4.
C. C2H6
< C3H8 < C4H10 < CH4. D. C3H8 < C4H10
< CH4 < C2H6.
Câu 18: Điều
nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?
A. Liên kết hydrogen là một loại liên kết mạnh.
B. Liên kết hydrogen
được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
C. Các hợp chất có liên kết hydrogen đều
có nhiệt độ sôi cao hơn các hợp chất không tạo được liên kết hydrogen liên phân
tử.
D. Liên kết hydrogen thường được biểu diễn bằng mũi tên 1
chiều.
Câu 19: Mỗi
phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với
phân tử H2O khác?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20: Cho các hợp chất: NH4+, NO2,
N2O, NO3-, N2.
Số oxi hóa của nguyên tố N giảm dần theo thứ tự là
A. N2>
NO3-> NO2>
N2O > NH4+. B. NO3-> N2O > NO2> N2>
NH4+.
C. NO3-> NO2>
N2O > N2> NH4+. D. NO3-> NO2>
NH4+> N2> N2O.
Câu 21: Số mol
electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là
A. 0,5 B. 1,5 C. 3,0 D. 4,5
Câu 22: Thuốc
tím chứa ion permanganate (
A. +2. B.
+3. C.
+7. D.
+6.
Câu 23: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của
NH3(g)?
A. 1/2N2(g) + 3/2H2(g)
® NH3(g). B. N2(g) + 3H2(g) ® 2NH3(g).
C. NH4Cl (s) ® NH3(g) + HCl(g). D. NH3 (g) ® 1/2N2(g) + 3/2H2(g).
Câu 24: Cho
phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) ® 2FeO(s),
Nhiệt
tạo thành chuẩn của FeO là
A. + 544
kJ/mol. B. –
272 kJ/mol.
C. – 544
kJ/mol. D. +
272 kJ/mol.
Câu 25: Phản ứng chuyển
hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P(s, đỏ) ® P(s,
trắng)
Điều
này chứng tỏ phản ứng:
A. toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
C. toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ. D.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 26: Cho phương trình nhiệt hoá học của
phản ứng:
2H2(g) +
O2(g) ® 2H2O(l),
Phản
ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt. B.
toả nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng. D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.
Câu 27: Dựa vào phương trình nhiệt hoá học
của phản ứng sau:
CO2(g) ® CO(g) + 1/2O2(g)
Giá
trị
A. +140 kJ. B.
–1120 kJ. C. +560 kJ. D. –420
kJ.
Câu 28: Biến thiên enthalpy của một phản ứng
được ghi ở sơ đồ dưới đây:
Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Nhiệt tạo thành chất tham gia phản
ứng nhỏ hơn nhiệt tạo thành sản phẩm.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a
kJ/mol.
D. Phản ứng thu nhiệt.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm, 4 câu)
Câu 29: Phân tử HF và phân tử H2O
có momen lưỡng cực (HF là 1,91D, H2O là 1,84D), phân tử khối gần
bằng nhau, nhưng nhiệt độ nóng chảy của hydrogen fluoride là −83
Câu 30: Cho phương trình hóa học sau: H2
(g) + F2 (g) " 2HF (g).
Biết:
|
Liên
kết |
H-H |
F-F |
H-F |
|
Eb
(kJ/mol) |
432 |
159 |
565 |
a) Xác định
b) Cho biết phản ứng trên là phản
ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Vẽ sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng?
Câu 31: Javel là chất
oxi hóa mạnh nên có khả năng phân hủy phân tử hữu cơ hiệu quả, tất cả các loại
vi trùng nguy hại và chất có mùi khó ngửi như ure, ammonia. Chính vì vậy, javel
thường được dùng trong việc tẩy quần áo, vệ sinh nhà cửa, sát trùng vết thương,
đồ đạc hay khử trùng hồ bơi, bồn cầu, …
Trong công nghiệp, nước Javel
được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch sodium chlorine (NaCl 15 – 20%)
trong thùng điện phân không có màn ngăn.
Phản ứng tạo nước Javel:
Tính khối lượng dung dịch nước
Javel (NaClO 30%) sản xuất được từ 743,7 lít khí chlorine (đkc). Giả sử H% =
100%
Câu 32: Rượu
vang là loại thức uống có cồn lên men từ nho với lịch sử phong phú hàng ngàn
năm. Men tiêu thụ đường (glucose) trong nho, chuyển hóa thành rượu (ethanol) và
giải phóng khí carbon dioxide:
C6H12O6 (s) à 2 C2H5OH (l) + 2 CO2 (g)
a. Quá trình lên men rượu vang cần cung cấp
nhiệt hay không? Giải thích.
b. Tính lượng nhiệt
tỏa ra hay thu vào khi lên men 1 kg nho (chứa khoảng 7% đường glucose) ở điều
kiện chuẩn.
----------HẾT ----------
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
|
Câu hỏi |
Nội dung |
Điểm |
|
Câu 29 (1,0 điểm) |
Mỗi phân tử H−F chỉ tạo được 2 liên kết hydrogen
với 2 phân tử HF khác ở hai bên H−F⋅⋅⋅H−F⋅⋅⋅H−F. Trong HF
rắn các phân tử H−F liên kết với nhau nhờ liên kết hydrogen tạo thành chuỗi một
chiều, giữa các chuỗi đó liên kết với nhau bằng lực van der Waals yếu. Vì
vậy, khi đun nóng đến nhiệt độ không cao lắm thì lực van der Waals giữa các
chuỗi đã bị phá vỡ, đồng thời một phần liên kết hydrogen cũng bị phá vỡ nên
xảy ra hiện tượng nóng chảy. Mỗi phân tử H−O−H có thể tạo được 4 liên kết
hydrogen với 4 phân tử H2O khác nằm ở 4 đỉnh của tứ diện. Trong
nước đá mỗi phân tử H2O liên kết với 4 phân tử H2O khác
tạo thành mạng lưới không gian 3 chiều. Muốn làm nóng chảy nước đá cần phải
phá vỡ mạng lưới không gian 3 chiều với số lượng liên kết hydrogen nhiều hơn
so với ở HF rắn do đó đòi hỏi nhiệt độ cao hơn. |
0,5 0,5 |
|
Câu 30 (1,0 điểm) |
a) b) Sơ đồ biến
thiên enthalpy của phản ứng |
0,5 0,5 |
|
Câu 31 (0,5 điểm) |
30 ®
30 mol nCl2 = 743,7/24,79 = 30mol
mNaClO = 74,5.30 = 2235 g mdd Javel = 2235.100/30 = 7450 g |
0,25 0,25 |
|
Câu 32 (0,5 điểm) |
|
0,25 0,25 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét