Thứ Sáu, 1 tháng 3, 2024

MA TRẬN - ĐẶC TẢ - ĐỀ MINH HOÁ GK 2 - HOÁ 10 CTST

 

GIỮA KÌ 2 - HÓA 10 - CTST

a) Khung ma trận

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Năng lượng hóa học

- Thời gian làm bài: 45 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề:40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;

- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – LỚP 10

TT

 

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng số câu

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

 

Vận dụng

 

Vận dụng cao

 

 

 

Số câu

TN

Số câu TL

Số câu

TN

Số câu TL

Số câu

TN

Số câu TL

Số câu

TN

Số câu TL

TN

TL  

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Liên kết hóa học 

(2 tiết)

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals 

2

0

3

0

0

1

0

0

 

5

 

1

 

22,5%

2

Phản ứng oxi hóa – khử

(4 tiết)

 

Phản ứng oxi – hóa khử và ứng dụng trong cuộc sống

6

0

3

0

0

0

0

1

 

 

9

 

 

1

 

 

27,5%

3

Năng lượng hóa học

 (7 tiết) 

Sự biến thiên enthalpy
trong các phản ứng hoá học

8

0

6

0

0

1

0

1

 

14

 

2

 

50%

Tổng

16

0

12

0

0

2

0

2

28

4

32

Tỉ lệ %

40

0

30

0

0

20

0

10

70

30

100

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

70%

30%

100%

 

 

 

 

b)  Bảng đặc tả

 

 

 

TT

Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

1

Liên kết hóa học

(2 tiết)

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals 

Nhận biết:

Trình bày được khái niệm liên kết hydrogen. [1]

Nêu được khái niệm về tương tác van der Waals [2]

Thông hiểu:

– Nêu được vai trò, ảnh hưởng của liên kết hydrogen tới tính chất vật lí của H2O. [19]

Nêu được ảnh hưởng của tương tác van der Waals tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất.[17]; [18]

Vận dụng:

Vận dụng để giải thích được sự xuất hiện liên kết hydrogen (với nguyên tố có độ âm điện lớn: N, O, F).[29]*

2

3

1

0

 

 

 

 

2

 Phản ứng oxi hóa – khử

(4 tiết)

 

 

 

Phản ứng oxi – hóa khử và ứng dụng trong cuộc sống

Nhận biết:

– Nêu được khái niệm số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất. [3]; [4]

– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.[5]; [6]; [7]; [8]

Thông hiểu:

 Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.[20]; [21]; [22]

Vận dụng:

– Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.[31]**

6

3

0

1

 

3

 

 Năng lượng hóa học

 (7 tiết) 

 

 

Sự biến thiên enthalpy
trong các phản ứng hoá học

Nhận biết:

– Trình bày được khái niệm phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt; [9], [10], [11]

 – Trình bày được khái niệm điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC hay 298 K); [12], [13], [15]

- Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị  [14], [16]

Thông hiểu:

- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành)

[23], [24], [25]

- Trình bày được khái niệm biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng  [26], [27], [28]

Vận dụng:

Tính được  của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:

,  là tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.[30]*; [32]**

8

6

1

1

Tổng câu

 

 

16

12

2

1

Tỉ lệ % các mức độ nhận thức

 

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

 

70%

30%

 

 

 

 

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ II- HÓA 10

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm, 28 câu)

Câu 1: Các nguyên tố nào sau đây thường tạo được liên kết hydrogen?

A. F, C, N.                      B. F, O, N.                    C. O, N, P.                    D. S, O, N.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tương tác van der Waals?

A. Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

B. Tương tác van der Waals là lực tương tác mạnh giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

C. Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các nguyên tử, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

D. Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các ion, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

Câu 3: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3

     A. +3.                                B. 3+.                                 C. 3-.                                 D. -3.

Câu 4: Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng

      A. 0.                                 B. +1.                                 C. -2.                                 D. -1.

Câu 5: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

      A. chất khử.                     B. chất oxi hoá.                  C. acid.                             D. base.

Câu 6: Vai trò của magnesium (Mg) trong quá trình Mg Mg2+ + 2e là

A. chất khử.                       B. chất oxi hóa.                 C. acid.                              D. base.

Câu 7: Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

A. Số khối.                      B. Số oxi hóa.                  C. Số hiệu.                      D. Số mol.

Câu 8: Cho quá trình: Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình

A. oxi hóa.                      B. khử.                            C. nhận proton.               D. tự oxi hóa – khử.

Câu 9: Phản ứng tỏa nhiệt là

A.  phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

B.  phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

C.  phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

D.  phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

Câu 10: Người ta xác định được một phản ứng hóa học có DrH<0. Đây là phản ứng

      A. trung hòa.                     B. tỏa nhiệt.                      C. phân hủy.                     D. thu nhiệt.

Câu 11: Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

     A. Phản ứng tạo gỉ kim loại.                                        B. Phản ứng hòa tan vôi sống vào nước.

     C. Phản ứng nhiệt phân.                                              D. Phản ứng tạo oxit Na2O.

             Câu 12: Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) có kí hiệu là 

      A. .                         B. .                         C. .                               D. .

Câu 13: Áp suất ở điều kiện chuẩn là

      A. 1 bar.                            B. 2 bar.                            C. 1 atm.                           D. 1 mm Hg.

Câu 14: Phản ứng thu nhiệt có

      A. .                          B. .                         C. .                         D. .

Câu 15: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?

      A. CO2(g).                         B. Na2O(g).                       C. O2(g).                           D. H2O(l)

Câu 16: Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là

     A. = ∑Eb (cđ) + ∑Eb (sp).                                 B. = ∑Eb (cđ) + ∑Eb (sp).

     C. = ∑Eb (sp) - ∑Eb (cđ).                                 D. = ∑Eb (cđ) - ∑Eb (sp).

Câu 17: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần?

A. CH4 < C2H6 < C3H8 < C4H10.                                           B. C4H10 < C3H8 < C2H6 < CH4. 

C. C2H6 < C3H8 < C4H10 < CH4.                                           D. C3H8 < C4H10 < CH4 < C2H6.

Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

A. Liên kết hydrogen là một loại liên kết mạnh.

B. Liên kết hydrogen được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

C. Các hợp chất có liên kết hydrogen đều có nhiệt độ sôi cao hơn các hợp chất không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.

D. Liên kết hydrogen thường được biểu diễn bằng mũi tên 1 chiều.

Câu 19: Mỗi phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử H2O khác?

A. 1.                                B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 20: Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Số oxi hóa của nguyên tố N giảm dần theo thứ tự là

A. N2> NO3-> NO2> N2O > NH4+.                        B. NO3-> N2O > NO2> N2> NH4+.

C. NO3-> NO2> N2O > N2> NH4+.                        D. NO3-> NO2> NH4+> N2> N2O.

Câu 21: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là

A. 0,5                                        B. 1,5                                         C. 3,0                                        D. 4,5

Câu 22: Thuốc tím chứa ion permanganate ( ) có tính oxi hoá mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thuỷ sản. Số oxi hoá của manganese trong ion permanganate là

     A. +2.                                 B. +3.                                C. +7.                                D. +6.

Câu 23: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của NH3(g)?        

      A. 1/2N2(g) + 3/2H2(g) ® NH3(g).                             B. N2(g) + 3H2(g) ® 2NH3(g).

      C. NH4Cl (s) ® NH3(g) + HCl(g).                             D. NH3 (g) ® 1/2N2(g) + 3/2H2(g).

Câu 24: Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) ® 2FeO(s),    = – 544 kJ.

      Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là 

     A. + 544 kJ/mol.                                                          B. – 272 kJ/mol.

     C. – 544 kJ/mol.                                                           D. + 272 kJ/mol.

Câu 25: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P(s, đỏ)  ® P(s, trắng)            = 17,6 kJ.             

      Điều này chứng tỏ phản ứng:

     A. toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.                              B. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

     C. toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.                              D. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Câu 26: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) ® 2H2O(l),     

      Phản ứng trên là phản ứng

     A. thu nhiệt.                                                                 B. toả nhiệt.                     

     C. không có sự thay đổi năng lượng.                           D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.

Câu 27: Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

CO2(g) ® CO(g) + 1/2O2(g)              

      Giá trị  của phản ứng: 2CO2(g) ® 2CO(g) + O2(g)

      A. +140 kJ.                       B. –1120 kJ.                      C. +560 kJ.                       D. –420 kJ.

Câu 28: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây:

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng tỏa nhiệt.

B. Nhiệt tạo thành chất tham gia phản ứng nhỏ hơn nhiệt tạo thành sản phẩm.

C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

D. Phản ứng thu nhiệt.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm, 4 câu)

Câu 29: Phân tử HF và phân tử H2O có momen lưỡng cực (HF là 1,91D, H2O là 1,84D), phân tử khối gần bằng nhau, nhưng nhiệt độ nóng chảy của hydrogen fluoride là −83  thấp hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 0℃, hãy giải thích vì sao?

Câu 30: Cho phương trình hóa học sau: H2 (g) + F2 (g) " 2HF (g).

Biết:

Liên kết

H-H

F-F

H-F

Eb (kJ/mol)

432

159

565

a) Xác định  của phản ứng trên?

b) Cho biết phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Vẽ sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng?

Câu 31: Javel là chất oxi hóa mạnh nên có khả năng phân hủy phân tử hữu cơ hiệu quả, tất cả các loại vi trùng nguy hại và chất có mùi khó ngửi như ure, ammonia. Chính vì vậy, javel thường được dùng trong việc tẩy quần áo, vệ sinh nhà cửa, sát trùng vết thương, đồ đạc hay khử trùng hồ bơi, bồn cầu, …

Trong công nghiệp, nước Javel được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch sodium chlorine (NaCl 15 – 20%) trong thùng điện phân không có màn ngăn.   

Phản ứng tạo nước Javel:

Tính khối lượng dung dịch nước Javel (NaClO 30%) sản xuất được từ 743,7 lít khí chlorine (đkc). Giả sử H% = 100%

Câu 32: Rượu vang là loại thức uống có cồn lên men từ nho với lịch sử phong phú hàng ngàn năm. Men tiêu thụ đường (glucose) trong nho, chuyển hóa thành rượu (ethanol) và giải phóng khí carbon dioxide:

                                                C6H12O6 (s) à 2 C2H5OH (l) + 2 CO2 (g)

(kJ/mol)          -1274               -277,69            -393,51

 a. Quá trình lên men rượu vang cần cung cấp nhiệt hay không? Giải thích.

b. Tính lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào khi lên men 1 kg nho (chứa khoảng 7% đường glucose) ở điều kiện chuẩn.

 

----------HẾT ----------

 

 


 

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

Câu 29

(1,0 điểm)

Mỗi phân tử H−F chỉ tạo được 2 liên kết hydrogen với 2 phân tử HF khác ở hai bên H−F⋅⋅⋅H−F⋅⋅⋅H−F. Trong HF rắn các phân tử H−F liên kết với nhau nhờ liên kết hydrogen tạo thành chuỗi một chiều, giữa các chuỗi đó liên kết với nhau bằng lực van der Waals yếu. Vì vậy, khi đun nóng đến nhiệt độ không cao lắm thì lực van der Waals giữa các chuỗi đã bị phá vỡ, đồng thời một phần liên kết hydrogen cũng bị phá vỡ nên xảy ra hiện tượng nóng chảy.

Mỗi phân tử H−O−H có thể tạo được 4 liên kết hydrogen với 4 phân tử H2O khác nằm ở 4 đỉnh của tứ diện. Trong nước đá mỗi phân tử H2O liên kết với 4 phân tử H2O khác tạo thành mạng lưới không gian 3 chiều. Muốn làm nóng chảy nước đá cần phải phá vỡ mạng lưới không gian 3 chiều với số lượng liên kết hydrogen nhiều hơn so với ở HF rắn do đó đòi hỏi nhiệt độ cao hơn.

 

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

Câu 30

(1,0 điểm)

a)   = Eb(H-H) + Eb(F-F) - 2Eb(H-F) = 432 + 159 – 2*565 = -539 kJ

b)  <0 à Phản ứng tỏa nhiệt

Sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng

0,5

 

 

 

0,5

Câu 31

(0,5 điểm)

 30                   ®                30            mol

nCl2 = 743,7/24,79 = 30mol 

mNaClO = 74,5.30 = 2235 g

mdd Javel = 2235.100/30 = 7450 g

 

 

0,25

 

 

0,25

Câu 32

(0,5 điểm)

 

0,25

 

 

 

0,25

 

Không có nhận xét nào: