KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Số electron lớp ngoài
cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3.
B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Công thức chung của oxit
kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.
Câu 3: Cấu hình electron của
nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2
2p6 3s2. B.
1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6
3s1. D. 1s22s2
2p6 3s23p1.
Câu 4: Chất phản ứng được với
dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO3.
B. FeCl3.
C. BaCl2.
D. K2SO4.
Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang
màu xanh là
A. NaCl. B. Na2SO4.
C. NaOH. D. NaNO3.
Câu 6: Sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.
Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn
NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH,
CO2, H2. B. Na2O,
CO2, H2O. C. Na2CO3,
CO2, H2O. D.
NaOH, CO2, H2O.
Câu 8: Để bảo quản natri, người
ta phải ngâm natri trong
A. nước.
B. rượu
etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 9: Một muối khi tan
vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. Na2CO3. B. MgCl2. C. KHSO4. D. NaCl.
Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các
chất khí
A. NH3,
O2, N2, CH4, H2 B. N2, Cl2, O2,
CO2, H2
C. NH3,
SO2, CO, Cl2 D. N2, NO2, CO2,
CH4, H2
Câu 11: Trong công nghiệp,
natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân
dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân
dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D. điện phân
NaCl nóng chảy
Câu 12: Cho dãy các chất:
FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 13: Phản ứng nhiệt phân
không đúng là
A. 2KNO3
2KNO2 + O2. B. NaHCO3
NaOH + CO2.
C. NH4Cl
NH3
+ HCl.
D. NH4NO2
N2
+ 2H2O.
Câu 14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
A. Điện phân NaCl
nóng chảy. B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. Điện phân Na2O nóng chảy
Câu 15: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A. Dung dịch NaOH tác
dụng với dung dịch HCl. B.
Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung
dịch AgNO3.
Câu 16: Trong quá trình điện phân
dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na+. B.
Sự oxi hoá ion Na+. C.
Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực
dương?
A. Ion Br- bị oxi hoá. B. ion Br- bị khử. C. Ion K+
bị oxi hoá. D. Ion K+ bị khử.
Câu 18: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất. B. số lớp electron.
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử. D. cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 19: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt
thu được
A. Na. B. NaOH. C. Cl2. D. HCl.
Câu 20: Trường hợp không xảy ra phản ứng
với NaHCO3 khi :
A. tác dụng với kiềm. B. tác dụng
với CO2. C. đun
nóng. D. tác dụng với axit.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X
Na2CO3
+ H2O. X là hợp chất
A. KOH B. NaOH C. K2CO3 D. HCl
Câu 22: Cho 0,02 mol Na2CO3
tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở
đktc) là
A. 0,672
lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.
Câu 23: Trung hoà V ml dung dịch
NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400.
B. 200. C. 100. D. 300.
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24
lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch
chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X
là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 10,6 gam. B. 5,3
gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 25: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí
(đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện
phân là
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. ,D. RbCl.
Câu 26: Cho 0,69 gam một
kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim
loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Rb. B.
Li. C. Na.
D. K.
Câu 27: Để tác dụng hết với dung
dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3
1M cần dùng là
A. 40
ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 4,48
lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch
chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung
dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 20,8 gam. B. 23,0
gam. C. 25,2 gam. D. 18,9 gam.
Câu 29: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra
8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,4 gam và 3,68 gam. B.
1,6 gam và 4,48 gam. C.
3,2 gam và 2,88 gam. D. 0,8 gam và 5,28 gam.
Câu 30: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp
thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được
là
A. 10,6 gam Na2CO3 B. 53 gam Na2CO3
và 42 gam NaHCO3
C. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3
và 21 gam NaHCO3
Câu 31: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung
dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3.
Thành phần % thể tích của CO2
trong hỗn hợp là
A. 42%. B. 56%. C. 28%. D. 50%.
Câu
32: Thêm từ từ từng giọt dung dịch
chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể
tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A. 0,784 lít. B. 0,560 lít. C. 0,224 lít. D. 1,344
lít.
Câu 33: Cho hỗn hợp các kim loại
kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2
(đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch
A là
A. 100 ml. B. 200 ml. C. 300
ml. D. 600 ml.
Câu 34: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa
0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí
CO2 thu được (đktc) bằng :
A. 0,448 lít B. 0,224 lít. C. 0,336
lít. D. 0,112 lít.
Câu 35: Dẫn khí CO2
điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl
dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH. Khối lượng muối Natri điều chế được
(cho Ca = 40, C=12, O =16)
A. 5,3 gam. B. 9,5 gam. C. 10,6 gam. D. 8,4 gam.
Câu 36: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào
nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3,65%. X là kim
loại nào sau đây?
A. K. B. Na. C. Cs. D. Li.
Câu 37: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi
cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
A. 5,00% B. 6,00% C. 4,99%. D. 4,00%
Câu 38: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được
dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4
1M. Giá trị m đã dùng là
A. 6,9 gam. B. 4,6 gam. C. 9,2 gam. D.
2,3 gam.
Câu 39: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn
toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản
ứng là
A. 0,25 mol Na2CO3;
0,1 mol NaHCO3. B. 0,25 mol Na2CO3;
0,1 mol NaOH.
C. 0,5 mol Na2CO3;
0,1 mol NaOH. D. 0,5 mol Na2CO3;
0,5 mol NaHCO3.
Câu 40: Nung 13,4 gam hỗn
hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí
X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối
khan thu được sau phản ứng là
A. 5,8 gam. B. 6,5 gam. C. 4,2 gam. D. 6,3 gam.
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Số electron lớp ngoài
cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim
loại thuộc nhóm
A. IIA. B. IVA. C. IIIA. D. IA.
Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì
có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của
phản ứng là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 4: Dãy gồm các kim
loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
Câu 5: Để phân biệt hai dung
dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng
biệt, ta có thể dùng dung dịch
A. HCl.
B. NaOH. C. NaCl. D. MgCl2.
Câu 6: Kim loại không phản
ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe.
B. Na. C. Ba. D. K.
Câu 7: Hai kim loại đều thuộc
nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr,
K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm
nước cứng tạm thời là
A. NaCl.
B. NaHSO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 9: Kim loại không phản
ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na.
B. Ba.
C. Be. D. Ca.
Câu 10: Phương pháp thích hợp
điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt
phân CaCl2. B.
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
C. điện
phân dung dịch CaCl2. D.
điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 11: Chất phản ứng được với
dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa
nhiều các ion
A. Cu2+, Fe3+. B. Al3+, Fe3+.
C. Na+, K+.
D. Ca2+,
Mg2+.
Câu 13: Hai
chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4. C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl
và Ca(OH)2.
Câu 14: Nước cứng không
gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà
phòng, làm hư hại quần áo.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu
chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi
hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 15: Cho các hiđroxit:
NaOH, Mg(OH)2,
Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính
bazơ mạnh nhất là
A. NaOH. B.
Mg(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Al(OH)3.
Câu 16: Cặp
chất không xảy ra phản ứng là
A. Na2O và H2O. B.
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch NaOH và Al2O3.
Câu 17: Khi cho dung dịch
Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí
bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa
tan dần.
Câu 18: Khi
dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa
tan dần.
Câu 19: Cho dãy các kim
loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 20: Sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HNO3. B. HCl. C. Na2CO3.
D. KNO3.
Câu 21: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít
khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
A. Ba. B.
Mg. C. Ca. D.
Sr.
Câu 22: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích
đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng
A. 10 gam. B. 8 gam. C. 6 gam. D. 12
gam.
Câu 23: Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3
dư tách ra một kết tủa, lọc và đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại
0,28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịch đầu là
A. 10 gam B. 20 gam. C. 30 gam. D. 40 gam.
Câu 24: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước
cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số gam mỗi muối ban đầu là
A. 2,0 gam và 6,2 gam B. 6,1 gam và 2,1 gam
C. 4,0 gam và 4,2 gam D. 1,48 gam và 6,72 gam
Câu 29: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào
300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị
của V là: A. 44,8 ml hoặc 89,6
ml B. 224 ml C.
44,8 ml hoặc 224 ml D. 44,8 ml
Câu 25: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2
0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 20 gam. B. 30 gam. C. 40 gam. D. 25
gam.
Câu 26: Dẫn V lit CO2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch
X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72
lit D. 5,6 lit
Câu 27: Khi trộn lẫn dung dịch
chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2,
sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là (Cho C = 12, O =
16, Na = , Ba = 137)
A. 39,40 gam. B. 19,70 gam. C. 39,40 gam. D. 29,55 gam.
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M
(MCO3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu
được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0
gam muối sunfat trung hoà, khan. Công thức hoá học của muối cacbonat là (Cho C
= 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Ba = 137)
A. CaCO3. B. MgCO3. C. BaCO3. D. FeCO3.
Câu 29: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối
cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung
dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng
sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng
A. 7,800 gam. B. 5,825 gam. C. 11,100 gam. D. 8,900 gam.
Câu 30:
Cho
một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2
(ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để
trung hòa dung dịch X là
A. 150 ml B. 60 ml C. 75 ml D. 30 ml
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn
2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được
15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A. 0,032. B. 0,04.
C. 0,048. D. 0,06.
ÔN TẬP NHÓM IA VÀ NHÓM IIA
Câu 1: cho các phát biểu sau:
(1) Bột mịn của đá
phấn được dùng làm phụ gia của thuốc đánh răng
(2) Các kim loại
kiềm thổ có màu trắng bạc, có thể dát mỏng
(3) Các kim loại
kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, năng lượng ion hóa tương đối cao
(4) Theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân, khả năng tác dụng với nước của kim loại kiềm thổ giảm
dần
Số phát biểu đúng: A.
1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 2: cho 4,3g hỗn hợp hai kim
loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tron g bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước
thu được 8,96 lít H2 ở đktc
và dung dịch kiềm. Hai kim loại đó là:
A.
Li, Na B.
Na, K C.
K,Rb D. Rb, Cs
Câu 3: (CĐ10)Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Li, Na, K. B. Be, Mg, Ca. C. Li, Na, Ca. D. Na, K, Mg
Câu 4: trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+,
0,02 mol Ca2+, 0,005 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-
và 0,01 mol Cl-. Đun sôi nước trong bình cho đến phản ứng hoàn toàn.
Nước trong bình là:
A. nước cứng tạm
thời B. nước cứng vĩnh cửu C. nước cứng toàn phần D. nước mềm
Câu 5: cho các chất sau: NaCl, Na2CO3,
BaCl2, Ca(OH)2, HCl, Na2SO4, Na3PO4.
Số chất có thể làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: (ĐHB08)Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra
0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Rb. B. K. C. Li. D. Na
Câu 7: (ĐHB09) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3
vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện
phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho
Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục
khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A. II, III và VI. B.
I, II và III. C.
I, IV và V. D. II, V và VI
Câu 8: (ĐHA09)
Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3
1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung
dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3,36. C.
2,24. D. 1,12.
Câu 9: cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại K:
A. điện phân dd KCl có
màng ngăn B.
điện phân KCl nóng chảy
C. dùng Na để đấy K ra
khỏi dd KCl D.
dùng Al để khử K2O
Câu 10: (CĐ10)Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được
dung dịch X. Coi thể tích dung dịch
không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
A. 0,6M. B. 0,4M. C. 0,2M. D. 0,1M
Câu 11: để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm
trong:
A.
nước B.
dd muối ăn C. dd
HCl D. dầu hỏa
Câu 12: khi nói về kim loại kiềm,
phát biểu nào sau đây sai:
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh
kim
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng
với nước giảm dần D. Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ
tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 13: phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
Hợp kim siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không là hợp kim Li-Al
B. Kim loại
magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
C.
Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn
D.
. Kim loại kiềm có khối lượng riêng lớn và độ cứng
thấp
Câu 14: cho 5,2g hỗn hợp hai kim
loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tron g bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước
thu được 4,48 lít H2 ở đktc
và dung dịch kiềm. Hai kim loại đó là:
A.
Li, Na B.
Na, K C.
K,Rb D. Rb, Cs
Câu 15:
hợp
chất nào của canxi dùng để bó bột khi gãy xương:
A.
vôi sống (CaO) B.
đá vôi (CaCO3)
C.
thạch cao nung (CaSO4.H2O) D. thạch
cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 16: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010
Câu 17: (ĐHA07) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết
tủa. Giá trị của a là:
A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.
Câu 18: (ĐHB10) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp
có tạo ra kết tủa là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 19: Điện phân
nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3, 12g kim
loại. Công thức muối:
A. NaCl B.
LiCl C. KCl D. RbCl
Câu 20: cho 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch
X. Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X. khối lượng kết tủa tạo
thành: A. 27g B. 15g C.
2g D. 20g
Câu 21: so với nguyên tử magie, nguyên tử natri có:
A.
bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B. bán kính lớn hơn và độ âm điện
nhỏ hơn
C.
bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D.
bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn
Câu 22: (ĐHB09)
Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào
nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít
khí H2 (ở đktc). Kim loại M là
A. Na. B. Ca. C. Ba. D. K.
Câu 23: chất đều không bị phân hủy khi nung nóng:
A. K2CO3,
KHCO3 B. KHCO3
,Na2CO3 C.
Na2CO3, K2CO3 D. NaHCO3, NaCl
Câu 24:(CĐ11) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim
loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M.
Kim loại R là:
A. Ba B.
Ca C. Be D. Mg
Câu 25:
(ĐHB10)Hấp thụ hoàn
toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3
0,2M và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được
11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 1,0 B . 1,4 C. 1,2 D.
1,6
Câu 26: kim loại nhẹ nhất trong tất cả các kim loại: A. Liti B.
rubiđi C. Natri D. Kali
Câu 27: hấp thụ hoàn toàn 2,24
lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối thu được:
A.
9,5g B. 4,2g C. 5,3g D. 8,4g
Câu 28: (CĐ13) sản phẩm thu được khi điện
phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
A.
NaOH, H2 và Cl2Na và Cl2 B. Na, H2 và Cl2 C. Na và Cl2 D. NaOH, O2 ,Cl2
Câu 29: (CĐ08) X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác,khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là: A. Sr. B. Mg. C. Ba. D. Ca.
Câu 30: dãy dung dịch nào sau đây có pH
<7:
A. NaNO3,HCl,Na2CO3 B.NaHCO3,NaOH,Na2CO3 C.NaHSO4,NaOH,Na2CO3 D. NaHSO4 ,H2SO4,NH4Cl
Câu 31: Hấp thụ V
lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10
g kết
tủa., loại bỏ phần kết tủa rồi
nung nóng phần dung dịch còn lại
thu thêm 5 g kết tủa nữa.. Giá
trị vủa V là:
A.
3,36 B. 4,48 C.
A ,B đều đúng D.
A,B đều sai
Câu 32: khi điện phân CaCl2 nóng chảy:
A. ở
cực dương, ion Ca2+ bị oxi hóa B.
ở cực âm, ion Ca2+ bị khử
B. ở
cực dương, ion Cl- khử D.
ở cực âm, nguyên tử Cl- bị khử
Câu 33: (ĐHB10) Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm
thổ
vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ
mol bằng
nhau. Hai kim loại
trong X là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Be
và Ca. D. Mg và Sr
Câu 34: nguyên tắc làm mềm nước cứng:
A.
làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng B. đun sôi nước cứng
C.
dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ D.
dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
Câu 35: (ĐHA10) Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688
lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch
X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng
các muối được tạo ra là
A. 13,70 gam. B. 12,78 gam. C. 18,46
gam. D. 14,62 gam.
Câu 36: cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch
Ca(HCO3)2 sẽ:
A. có kết tủa
trắng B. có bọt khí thoát ra C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng gì
Câu 37: (ĐHB08) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được
0,896 lít khí NO (ở đktc)
và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là: A. 13,32
gam. B. 6,52 gam. C. 13,92 gam. D. 8,88
gam
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét