ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
(Đề thi có 40
câu / 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Môn: KHOA HỌC TỰ
NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút,
không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên
tử khối của các nguyên
tố :
H =1; C = 12; N = 14; O =
16; Na = 23; Mg
= 24; Al = 27; S =32; Cl
= 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3 –CH3 B. CH2=CH–Cl C. CH2=CH2 D. CH2=CH–CH2 =CH
Câu 2: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeCO3 B. Fe3O4 C. FeS2 D. Al2O3. 2H2O
Câu 3: Cặp chất nào
sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A. Fe + dung dịch HCl B. Cu + dung dịch FeCl3
C. Cu +
dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch FeCl3
Câu 4: Cho
m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối
lượng của Fe trong 2m gam
X là
A. 4.48 B. 11,2 C. 16,8 D. 1,12
Câu 5: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được
14.08
gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu
suất của phản ứng este hóa là
A. 70% B. 80% C.75% D. 85%
Câu 6: Sản phẩm của
phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. Glucozơ và fructozơ B. ancoletylic C. glucozơ D. fructozơ
Câu 7: Anilin (C6H5NH2) và phenol
(C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước
Br2. B. dung dịch NaOH. C. dung
dịch HCl. D. dung dịch NaCl.
Câu 8: Kết quả thí nghiệm của các
hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
A |
Dung dịch
AgNO3 trong môi trường
NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
B |
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm,
đun nóng |
Kết tủa Cu2O đỏ gạch |
|
C |
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường |
Dung dịch xanh
lam |
|
D |
Nước Br2 |
Mất màu dung dịch
Br2 |
|
E |
Qùy tím |
Hóa xanh |
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. Etanal, axit etanoic, metyl
axetat, phenol, etyl amin.
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ,
metyl amin.
C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng
A.
Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
B.
Trong tự nhiên,
các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng
hợp chất.
C.
Sắt là kim loại nặng, có
tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.
D.
Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục.
Câu 10: Hiđro hóa hết
132,6 gam triolein (với xúc tác Ni, t°)
sinh ra m gam chất béo rắn.
Giá trị của m là
A. 132,9 B. 133,2 C. 133,5 D. 133,8
Câu 11: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ
ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt ?
A. Phèn chua B. Giấm
ăn C. Muối
ăn D. Gừng tươi
Câu 12: Cr(OH)3 không phản ứng với
A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch brom trong NaOH D. Dung
dịch KOH dư.
Câu 13: Số đồng phân este mạch hở, có công
thức phân tử C3H4O2 là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 14: Glyxin không phản ứng
được với chất nào
dưới đây?
A. Cu B. HCl C. KOH D. Na2CO3
Câu 15: Kim loại nào
sau đây có nhiệt độ sôi nóng chảy cao
nhất trong các kim
loại
A. Sắt B. Vonfram C. Kẽm D. Đồng
Câu 16: Cho dung dịch NaOH
đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được
kết tủa X. Nung X trong
không khí đến khối lượng không đổi thu
được chất rắn Y. Vậy Y là.
A. Fe2O3. B. Fe2O3 và Al2O3. C. Al2O3. D. FeO.
Câu 17: Tiến hành các
thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân
nóng chảy Al2O3
Sau khi
kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 18: Cho 50 ml dung dịch
glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được 2,16 gam
Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ
đã dùng là:
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,10M. D. 0,02M.
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam
dung dịch KOH 25%, chưng cất dung
dịch sau phản ứng, thu được phần rắn X và
57,9 gam chất lỏng Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư,
thấy thoát ra 32,76 lít khí H2 (đktc). Phần
trăm khối lượng của muối trong
rắn X là.
A. 48,8% B. 49,9% C. 54,2% D. 58,4%
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn
hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol
Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho
toàn bộ Z vào nước thì thu được dung
dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:
A. a = 2b B. a
= 3b C. b = 2a D. b
= 4a
Câu 21: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản
ứng xảy ra nhan hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit
một vài giọt dung dịch nào sau đây
A. NaCl. B. FeCl3. C. H2SO4. D. Cu(NO3)2. Câu 22: Ở
nhiệt độ cao, khí CO khử được các
oxit nào sau đây
A. Fe2O3 và CuO B. Al2O3 và CuO C. MgO và Fe2O3 D. CaO và MgO.
Câu 23: Đốt cháy 4,56 gam hỗn
hợp E chứa metylamin, đimetylamin,
trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2. Mặt khác lấy 4,56 gam
E tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng
muối là
A. 9,67 gam B. 8,94 gam C. 8,21 gam D. 8,82 gam
Câu
24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH
dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc
thu được tối đa bao nhiêu oxit
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 7,5
gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V
lít dung dịch HNO3 1M. Sau
khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy
nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,72. B. 0,65. C.
0,70. D. 0,86.
Câu 26: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho
20 gam X tác dụng với 300 ml dung
dịch KOH 1M (đun
nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-CH2-COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH2=CH-CH2- COO -CH3. D. CH3-COO-CH=CH-CH3.
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a)
Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH. (b) Thành
phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit
đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp
chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin
(C6H5NH2) tan ít trong nước.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.
3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 28: Dung
dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4. Khối lượng Fe tối đa phản
ứng được với dung dịch X là
(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A. 3,36 gam. B. 5,60 gam. C. 2,80 gam. D. 2,24
gam.
Câu 29: Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin
và axit glutamic cần dùng 320 ml dung dịch
NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối
khan là
A. 36,32 gam B. 30,68 gam C. 35,68
gam D. 41,44 gam
Câu 30: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy
điện hóa (dãy thế điện cực chuẩn) như
sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+trong dung dịch là
A. Ag, Fe3+. B. Zn, Ag+. C. Ag, Cu2+. D. Zn,
Cu2+.
Câu 31: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a :
b là
A. 7 : 4. B. 4
: 7. C. 2
: 7. D. 7 : 2.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim
của sắt có chứa từ 0,01 – 2%
khối lượng cacbon. (b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
(c)
Cho từ từ dung dịch HCl vào
dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển
sang màu da cam
(d) Hỗn hợp
gồm Al và Fe3O4 dùng hàn
đường ray.
(e)
Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm.
Số phát biểu sai
là
A.
2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 33: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
Câu 34: Các chất trong dãy
nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra
sản phẩm là kết
tủa:
A. fructozơ, anđehit
axetic, amilopectin, xenlulozơ. B. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat,
amilozơ.
C.
glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic. D. vinylaxetilen,
glucozơ, metyl fomiat, axetanđehit.
Câu 35: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham
gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với
Cu(OH)2 ở điều kiện
thường; khi đun Y với H2SO4 đặc
ở 170oC không tạo
ra anken. Nhận xét nào sau đây
đúng
A. Chất X có
mạch cacbon phân nhánh.
B. Chất Z không tham gia phản ứng tráng
bạc.
C. Chất Y có
nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
D. Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số
nguyên tử oxi.
Câu 36: Cho các sơ đồ phản ứng sau
(theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2 (X) + NaOH ¾¾® X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl ¾¾® X3 + NaCl
X4 + HCl ¾¾® X3 X4 ¾¾® tơ nilon-6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng
A. X2 làm quỳ tím hóa
hồng. B. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng
tính.
C. Phân tử khối
của X lớn hơn so với
X3. D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.
Câu 37: Trộn 2,43 gam Al với
9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời
gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ
X phản ứng với dung dịch HCl dư thu
được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y.
Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá
trị của a là
A. 27,965 B. 16,605 C. 18,325 D. 28,326
Câu 38: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2
este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch
hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6
gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy
hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ
hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8
gam. Khối lượng của X là
A. 30,8 gam. B. 33.6 gam. C. 32,2 gam. D. 35,0 gam.
Câu 39: Hỗn hợp E gổm 3 chuỗi peptit
X, Y, Z đều mạch hở (được
tạo nên từ Gly và Lys). Chia hỗn hợp làm
hai phần không bằng nhau. Phần 1: có khối lượng 14,88 gam được đem thủy phân
hoàn toàn trong dung dịch NaOH 1 M
thì dùng hết 180 ml, sau khi phản ứng thu được hỗn hợp F chứa a gam muối Gly và
b gam muối
Lys. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn phần còn lại thì thu được tỉ lệ thể tích giữa
CO2 và hơi nước thu được là 1 : 1. Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị :
A. 1,57 B. 1,67 C. 1,40 D. 2,71
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO,
Mg. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít
hỗn hợp khí N2O và NO (dktc) có tỉ khối so với H2 là 15,933 và
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z.
Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam
muối khan. Giá trị gần
nhất của m là
A. 22,0 B. 28,5 C. 27,5 D. 29,0
-----------HẾT-----------
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
– HÓA HỌC
Thời gian
làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên
tử khối của các nguyên
tố :
H =1; C = 12; N = 14; O =
16; Na = 23; Mg
= 24; Al = 27; S =32; Cl
= 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Cặp chất không xảy ra
phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe
+ dung dịch HCl.
C. AgNO3(dư) + dung dịch FeCl2 D. Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 2: Cho 6 gam C2H5NH2 tác
dụng vừa đủ với dung dịch
HCl, khối lượng muối thu được là
A. 10,595 gam. B. 10,84 gam. C. 9 gam. D. 10,867 gam.
Câu 3: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,14 mol HCl thu được khí H2 và
dung dịch Y. Cho Y
tác
dụng với lượng dư AgNO3 thu được NO (sản phẩm khử
duy nhất) và m gam
kết tủa. Giá trị của
m là
A. 20,09 gam B. 22,25 gam C. 14,25 gam D. 25,49 gam.
Câu 4:
Este X là hợp chất thơm có công
thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác
dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5. C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5.
Câu 5: Chất nào sau đây là monosaccarit
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Aminozơ. D. Glucozơ.
Câu 6: Cho
dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3 và K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 7: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa 4a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu b mol nước và
V lít CO2 (đktc). Mối
liên hệ giữa V với a và
b là
A. V =
22,4(b + 6a) B. V
= 22,4(b + 7a). C. V =
22,4(b – 6a). D. V = 22,4(b
– 7a).
Câu 8: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat và vinyl benzoat. Số este có thể
điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc
làm xúc tác) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 9: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T chứa
các dung dịch ngẫu nhiên sau : HCl,
AgNO3, NaI, K2CO3. Biết X
tạo kết tủa
với Z, X không đổi màu quì tím. Y tạo 1 kết tủa với Z và tạo khí với T. Vậy X, Y, Z, T lần lượt
A. NaI, K2CO3, HCl, AgNO3 B. AgNO3, HCl, NaI,
K2CO3
C. AgNO3, NaI, HCl, K2CO3 D. NaI, HCl, AgNO3, K2CO3
Câu 10: Sản phẩm hữu cơ
của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp
A. Trùng
ngưng axit e-aminocaproic. B. Trùng ngưng
hexametylenđiamin với axit ađipic.
C. Trùng
hợp metyl metacrylat. D. Trùng hợp vinyl xianua.
Câu 11: Cho 0,1 mol Fe vào
500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được
chứa
A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D.
AgNO3 và Fe(NO3)3 Câu 12: Một mẫu khí thải công nghiệp
có nhiễm các khí H2S, CO và CO2. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
A. Pb(CH3COO)2. B. NaNO3. C. NaCl. D. KCl.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 3 chất : C12H22O11, C2H4O2 và C6H12O6. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X
cần
dùng V lít O2 (đktc) thu được H2O và 0,8 mol CO2. Giá trị của V là:
A. 17,92 B. 22,40 C. 16,80 D. 20,16
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung
dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung
dịch Y
thì đều có phản ứng oxi
hóa - khử xảy ra là
A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2. B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.
C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4. D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.
Câu 15: Cho
các dung dịch sau: C6H5NH2, CH3NH2, H2NCH2COOH, C6H5ONa, Na2CO3 và NH4Cl. Dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Thực
hiện phản ứng este hóa 30 gam axit axetic với 27,6 gam ancol etylic (H2SO4 xúc
tác, to), biết hiệu suất phản ứng este hóa
là 80%, lượng este thu được là
A. 35,2 gam B. 48,97 gam C. 54,8 gam D. 44 gam
Câu 17: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 1,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu.
Khối lượng Fe đã phản
ứng là
A. 6,4 gam. B. 8,4 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6
gam.
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây
mô tả không chính xác
A. Phản ứng giữa
metylamin và khí hiđroclorua xuất hiện khói trắng
B. Nhúng quỳ tím vào dung
dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
C. Nhỏ vài giọt
nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin
thấy có kết tủa trắng
D.
Cho từ từ đến dư dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 thì lúc đầu có kết tủa nâu đỏ xuất hiện, sau đó
kết tủa tan dần đến hết.
Câu 19: Hoà tan hết a gam
một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. Kim loại M là
A. Ba. B. Ca. C. Al. D. Mg.
Câu 20: Polime nào dưới
đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo
A. Poli(vinyl clorua). B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli
acrilonitrin. D. Poli(phenol - fomanđehit).
Câu 21: Ngâm
một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian
lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3
trong dung dịch giảm 25%.
Khối lượng của vật sau
phản ứng là
A. 3,24 gam. B. 2,28 gam. C. 17,28 gam. D. 24,12 gam.
Câu 22: Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa sau phản
ứng:
A.
Cho
khí H2S vào dung dịch FeCl2
B.
Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2
C.
Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
D.
Cho từ từ đến
dư dung dịch HCl và dung dịch NaCrO2
Câu 23: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit: CuO, Fe2O3, Al2O3 và MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là.
A. Cu, Fe, Al và MgO. B. Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
C. Cu, Fe, Al và Mg. D. Cu, FeO, Al2O3 và MgO.
Câu 24: Nhận định nào sau
đây đúng
A. Dung dịch đường saccarozơ được dùng làm dịch truyền
cho những người
suy nhược cơ thể.
B. Ở điều kiện
thường, tất cả các kim
loại đều ở trạng thái rắn.
C.
Dầu ăn và dầu bôi
trơn máy có cùng thành phần các nguyên tố hóa
học.
D. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch K2Cr2O7 thấy xuất hiện kết tủa vàng
tươi.
Câu 25: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32
gam A phản ứng hết với 150ml dung d
KOH 0,5M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1
chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn
chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là:
A. 6,06 gam. B. 6,90 gam. C. 11,52 gam. D. 9,42 gam.
Câu 26: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó
A.
Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung
dịch HI hoặc dung dịch KOH vào.
B.
Cr(OH)2 vừa tan được vào
dung dịch KOH, vừa tan được vào dung
dịch HCl.
C.
Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc
với CrO3.
D.
Kim loại Zn khử được
ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+.
Câu 27: Điện
phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Khi catot bắt đầu sủi
bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời
điểm này khối lượng catot tăng
A. 0,0 gam. B. 5,6 gam. C. 12,8
gam. D. 18,4 gam.
Câu 28: X là dung dịch HCl nồng
độ xM; Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM;
nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y,
sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 .Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản
ứng thu được V2 lít CO2 .Biết tỉ lệ V1
: V2 = 4 :
7 và các khí đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ x :
y bằng
A. 11:4 B. 11:7 C. 7:5 D. 7:3
Câu 29: Hỗn hợp X gồm
một este và một ankin (có cùng số nguyên
tử cacbon và tỉ lệ mol là 1 : 1). Đốt cháy hoàn toàn a mol
hỗn hợp X, thu được 3a mol
khí CO2 và 2a mol hơi H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam kết tủa thu được là
A. 43,2 gam B. 33,6 gam C. 18,15 gam D. 20,6 gam
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m (gam) hợp chất X có công thức R.Al(SO4)2.12H2O vào nước
cất thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,3M vào dung dịch Y đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì dừng lại, lọc kết tủa đem nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được 43,47 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m
gần nhất với :
A. 41,2 B. 40 C. 41 D. 42,5
Câu 31: Cho các nhận định sau:
(1)
CO
có thể khử được các oxit như
Al2O3,
Fe3O4 nung nóng.
(2) Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày,
người ta có thể dùng giấm ăn .
(3) Các chất:
amphetamin, nicotin, moocphin và cafein là những chất gây nghiện.
(4)
Protein là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(5) Ở
trang thái tinh thể, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng b vòng 5 hoặc 6 cạnh. Số nhận định đúng là.
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu
32: Cho 3,76 gam rắn X gồm Al, Zn và Cu vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M được dung dịch A và rắn B. Nung B trong không
khí đến khối lượng không đổi được 6,4 gam rắn Y. Cho nước NH3 dư vào dung dịch A. Lọc lấy kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi được 1,02 gam rắn Z.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Zn trong X là
A. 22,50% B. 33,33% C. 34,57% D. 23,25%
Câu 33: Cho
Br2 vào
dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH thì sản
phẩm thu được có chứa:
A. CrBr3 B.
Na[Cr(OH)4] C. Na2CrO4 D. Na2Cr2O7
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)
Thả một viên Fe
vào dung dịch HCl.
(2)
Thả một viên
Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3)
Thả một viên
Fe vào dung dịch FeCl3.
(4)
Nối một
dây Ni với một dây Fe rồi để trong
không khí ẩm.
(5)
Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí
O2.
(6) Thả một viên Fe vào dung
dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng. Các thí nghiệm mà Fe không bị
ăn mòn điện hóa học là
A. (1),
(3), (5). B. (2), (3), (4),
(6). C. (2), (4), (6). D. (1), (3), (4), (5).
Câu
35: Hỗn hợp E gồm X,
Y là hai este mạch hở có công thức CnH2n-2O2, Z và T là hai peptit mạch hở đều được tạo bởi từ glyxin và alanin hơn kém nhau một liên kết peptit.
Thủy phân hoàn toàn 27,89 gam E cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,37
mol NaOH, thu được 3 muối và hỗn hợp 2 ancol có tỉ khối với He bằng 8,4375. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,89
gam E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm
cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu
được 115,0 gam kết tủa, khí thoát ra
có thể tích là 2,352 lít (đktc). Phần trăm khối lượng của T (MZ < MT) có trong
hỗn hợp E là :
A. 11,37% B. 12,68% C. 13,12% D. 10,68%
Câu 36: Thực hiện các thí ngiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho kim loại liti vào bình khí nitơ. (2) Sục khí hiđrosunfua vào dung dịch Zn(NO3)2.
(3)
Sục khí clo vào dung dịch FeBr3. (4) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenol (C6H5OH). Số thí nghiệm
xảy ra phản ứng là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 37: Cho 25,29 gam hỗn hợp
X gồm FeCO3, Al, Mg và
Cu(NO3)2 tan trong
dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa 38,83 gam muối clorua và
4,48 lít hỗn hợp Z (đkc) gồm 4 khí
có tỉ khối so với H2 là 17,45. Cho NaOH 2M vào Y đến
khi lượng kết tủa đại cực đại là 25,16 gam thi đã dùng 360 ml. Mặt khác, nếu cho Y tác
dụng với lượng dư AgNO3 thì lượng kết tủa thu được là 114,12 gam. Cho các phát biểu sau :
(a) Phần trăm khối lượng
Cu(NO3)2 trong X là
34,2%.
(b) Số mol HCl tham gia phản ứng là 0,72 mol
(c) Hỗn hợp khí Z gồm
H2, CO2, N2O, NO.
(d) Phần trăm thể tích của một
khí bất kì trong Z là 40%
(e) Cho X tác dụng với
lượng dư H2SO4 đặc, nóng thu
được 5,6 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất)
Số phát biểu đúng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 38: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)
|
(1) X + 2NaOH
¾t¾o ® X + 2X (2) X + 2NaOH
¾C¾aO¾, to¾® X + 2Na CO
(3)
C6H12O6 (glucozơ) ¾l¾ên ¾men¾®
2X + 2CO (4) X
¾H¾2S¾O4¾,170¾o C¾® X + H O
|
(5) 3X4 + 2KMnO4 + 4H2O ¾¾® 3X2 + 2MnO2 + 2KOH
Biết X có
mạch cacbon không
phân nhánh. Nhận định nào sau đây đúng :
A.
X1 và X2 đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
B.
Trong X chứa 2 nhóm –OH
C.
X có công thức
phân tử là C8H14O8
D.
Trong X có chứa 3 nhóm
–CH2
Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức
este, Y là muối của α-amino
axit no với axit nitric.
Cho m gam E tác
dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng
nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3 thể khí ở điều kiện thường. Mặt khác, m gam E tác
dụng vừa đủ với a mol
HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 9,87
và 0,03 B. 9,84
và 0,03 C. 9,87
và 0,06 D. 9,84
và 0,06
Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại là
A. Dẫn
khí H2 dư qua bột MgO nung nóng B. Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (to)
C. Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 D. Cho dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2 dư.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét