Thứ Năm, 28 tháng 4, 2022

ĐỀ THI THỬ CUỐI KÌ II - HÓA 10

 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

(Đề thi thử)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Khi nói về sự biến đổi tính chất vật lí của các đơn chất halogen (từ flo đến iot) nào sau đây không đúng?

A. Trạng thái tập hợp: từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

B. Màu sắc đậm dần: lục nhạt-vàng lục-nâu đỏ-đen tím.

C. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.                                 

D. Nhiệt độ sôi giảm dần.

Câu 2: Công thức của muối natri hipoclorit là

A. NaCl.                                  B. KCl.                                    C. NaClO.                               D. CaOCl2.

Câu 3: Có các kết luận sau

(a). Lưu huỳnh thuộc chu kì 2, nhóm VIA;

(b). 90% lượng lưu huỳnh khai thác được để sản xuất H2S;

(c). S có 6 electron ở lớp ngoài cùng;

(d). S tà phương (Sα) và S đơn tà (Sp) là hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

Số phát biểu đúng là             

A. 2.                                        B. 3.                                        C. 1.                                          D. 4.

Câu 4: Lưu huỳnh trioxit có công thức là

A. H2S.                                    B. SO3.                                    C. SO2.                                      D. H2SO4.

Câu 5: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch

A. Pb(NO3).                           B. Br2.                                     C. Ca(OH)2.                              D. Na2SO3.

Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

A. khí, mùi trứng thối.             B. khí, không mùi.                  C. lỏng, mùi trứng thối.           D. lỏng, không màu.

Câu 7: Axít sunfuric và muối của nó có thể nhận biết được bằng

A. chất chỉ thị màu.                 B. phản ứng trung hoà.            C. dung dịch muối bari.             D. sợi dây đồng.

Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

A. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.                                     B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

C. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.                                   D. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong phân tử H2SO4, S có số oxi hóa +6.

B. H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và không tỏa nhiệt.

C. H2SO4 là chất lỏng sánh như dầu.

D. H2SO4 dùng sản xuất tơ sợi hóa học, phân bón, chất giặt rửa tổng hợp....

Câu 10: Dẫn khí SO2 vào nước brom, hiện tượng quan sát được là

A. nước brom bị mất màu.      B. có khí bay lên.                    C. có kết tủa màu trắng.   D. không có hiện tượng.

Câu 11: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

A. tốc độ phản ứng.                B. cân bằng hóa học.              C. nồng độ.                             D. chất xúc tác.

Câu 12: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?

A. Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi.

B. Quạt bếp than đang cháy.

C. Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl.

D. Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng.

Câu 13: Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất?

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.                                                 B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.   

C. Fe + dung dịch HCl 1M.                                                    D. Fe + dung dịch HCl 2M.

Câu 14: Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ chất; (b) Áp suất; (c) Nhiệt độ; (d) Xúc tác.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch  cân bằng hóa học là

A. a, b, c, d.                            B. a, b, c.                                C. b, c, d.                                  D. a, c.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học.

B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.

D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

Câu 16: Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1 M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

A. nhiệt độ.                             B. diện tích bề mặt tiếp xúc.   C. nồng độ.                             D. áp suất.

Câu 17: Clo tác dụng được với tất cả các chất ở dãy nào sau đây?

A.  H2, H2O, Na.                     B.  H2, Na, O2.                        C.  H2, Cu, O2.                        D.  H2O, N2, Al.

Câu 18: Nước javen được dùng để tẩy trắng vải, sợi là do nước javen có tính

A. oxi hóa mạnh.                    B. khử mạnh.                          C. oxi hóa yếu.                       D. khử yếu.

Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

A. Al.                                      B. Fe.                                      C. Hg.                                     D. Cu.

Câu 20: Dẫn 1,12 lít khí SO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1 M, dung dịch thu được có chứa

A. NaHSO3.                                      B. NaHSO3 và Na2SO3.           C. Na2SO3 và NaOH.              D. Na2SO3.

Câu 21: Cho phản ứng: SO2+H2S→ S+H2O. Nêu vai trò của SO2 trong phản ứng này?

A. Chất oxi hoá.                      B. Chất khử.                            C. Oxit axit.                            D. Oxit bazơ.

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm  Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng  thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 10,27.                                 B. 8.98.                                   C. 7,25.                                   D. 9,52.

Câu 23: Cho 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là 

A. 2,24.                                   B. 3,36.                              C. 4,48.                                       D. 6,72.

Câu 24: Kim loại nào sau đây sẽ bị thụ động hóa khi gặp H2SO4 đặc, nguội?

A. Al và Zn.                            B. Al và Fe.                             C. Fe và Cu.                            D. Fe và Mg.

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được

A. có màu xanh.                     B. có màu vàng.                      C. không màu .                       D. có màu da cam.

Câu 26: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột để làm rượu?

A. Nhiệt độ.                            B. Chất xúc tác.                      C. Nồng độ.                            D. Áp suất.

Câu 27: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng?

A. N2 + 3H2 D 2NH3.              B. N2 + O2 D 2NO.                 C. 2NO + O2 D 2NO2.      D. 2SO2 + O2 D 2SO3.

Câu 28: Có phản ứng sau: Fe (r) + 2HCl (dd) → FeCl2 (dd) + H2 (k). Trong phản ứng này, nếu dùng 1 gam bột sắt thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn nếu dùng 1 viên sắt có khối lượng 1 gam, vì bột sắt có

A. diện tích bề mặt nhỏ hơn.   B. diện tích bề mặt lớn hơn.    C. có khối lượng lớn hơn.   D. có khối lượng nhỏ hơn.

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ chuyển hóa,  mỗi mũi tên ứng với một  phương trình

S → SO2 → SO3 → H2SO4 "CO2

Câu 30 (1 điểm): Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

- Tốc độ của phản ứng giữa hiđro và iot tăng lên khi đun nóng.

- Tốc độ đốt cháy than tăng lên khi đập nhỏ than.

- Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

- Tốc độ của phản ứng giữa hiđro và oxi tăng lên khi đưa bột platin vào hỗn hợp phản ứng.

Câu 31 (0,5 điểm): Xét các hệ cân bằng sau: C(r)  + H2O (k)          CO (k)  + H2 (k)    (H = 131kJ/mol)

Các cân bằng dịch chuyển như thế nào khi biến đổi 1 trong các điều kiện sau:

* Tăng nhiệt độ                                                            * Thêm lượng hơi nước vào

Câu 32 (0,5 điểm): Cho 14,8g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Mặc khác cho 29,6g hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nguội thì thu được V lít khí ở đktc.

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính V.

---------------------------¯---------------------------

Không có nhận xét nào: