|
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: HÓA HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài:50 phút ------------------------------------------- |
|
Họ, tên học sinh: ................................................................ Lớp:
........... |
Mã đề kiểm tra 237 |
Cho biết: N: 14;
O:16; P:31; H:1; Fe:56; Cu: 64; Zn: 65; Al: 27; Mg: 24; Na: 23; K:39; Ba; 137;
Ca: 40;
C: 12; S: 32; Cl: 35,5; Br:80; Ag: 108; Cr: 52
Câu 1. Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4
gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu
được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36.
Câu 2. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 3. Cặp chất xảy ra phản ứng oxi
hóa - khử là
A. Fe3O4 + H2SO4 đặc,t0 B. FeO + H2SO4 loãng
C. Fe2O3 + H2SO4 đặc, t0. D. Fe(OH)3+H2SO4đặc, t0
Câu 4. Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời
0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt.
Hòa tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng
cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X,
sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử
của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là?
A. 5,60. B. 6,44. C. 6,72. D. 5,96.
Câu 5. Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Al2O3. B. NaHCO3. C. AlCl3. D. Al(OH)3.
Câu 6. Hỗn hợp X gồm
Na, Ba và Al
-Nếu cho m gam hỗn
hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2-đktc
- Nếu cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2.
Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1g muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,68g B. 27,05g C. 36,56g D. 31,36g
Câu 7. Để phân biệt dung dịch Al2(SO4)3 và dung dịch
MgCl2 người
ta dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. K2SO4. B. NaOH. C. NaNO3. D. KNO3.
Câu 8. Vị trí của Crom trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IB B. Chu kì 4, nhóm VIIIB
C. Chu kì 4, nhóm VIB D. Chu kì 4, nhóm VIA
Câu 9. Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A. Vàng B. Lục C. Da cam D. Xanh lam
Câu 10. Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng
dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của
V là
A. 5,60. B. 3,36 C. 4,48. D. 2,24.
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II trong
150ml dung dịch H2SO4 0,5M. Để trung hòa axit dư phải
dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là
A. Ba B. Mg C. Ca D. Be
Câu 12. Cho 3,12g hỗn hợp muối cacbonat của
kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2
(đkc) và 3,45g muối clorua. Giá trị của V là :
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 0,672 lít
Câu 13. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
A. Na2SO4. B. KCl. C. HNO3. D. NaOH.
Câu 14. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng với
bột lưu huỳnh?
A. Fe. B. Cr. C. Hg. D. Cu.
Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản
xuất kim loại nào sau đây?
A. Na. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 16. Cho dãy các chất: NaHCO3, FeO, Fe(OH)3,
NaOH, Cr(OH)3, CrO3, Al2O3. Số chất
có tính lưỡng tính là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 17. Khi đánh giá độ nhiễm bẩn không
khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy không khí dẫn qua dung dịch
Pb(NO3)2 dư thì thu được chất kết tủa màu đen. Hiện tượng
đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau?
A. H2S. B. CO2. C. SO2. D. NH3.
Câu 18. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Fe(OH)2 và
Fe(OH)3 trong không khí thu được chất rắn X. X gồm những chất nào?
A. Fe2O3. B. Fe. C. FeO. D. FeO và Fe2O3.
Câu 19. Ứng dụng nào sau đây không phải của
nhôm?
A. Xây dựng nhà cửa, trang trí nội
thất.
B. Cắt thủy tinh, kim loại...
C. Chế tạo hợp kim làm máy bay, tên
lửa, tàu vũ trụ.
D. Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ
đun nấu.
Câu 20. Cho các phát biểu
sau:
(1) Có thể phân
biệt được nước cứng vĩnh cửu và nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.
(2) Hỗn hợp
tecmit được sử dụng để hàn đường ray.
(3) Criolit có
tác dụng chính là tăng nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit trong quá trình sản xuất
nhôm.
(4) Phèn chua có
công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
được sử dụng để làm trong nước.
(5) Để bảo quản
natri, người ta ngâm natri trong nước
(6) Trong phản ứng
của nhôm với dung dịch natri hiđroxit, nước đóng vai trò là chất oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
là:
A. HNO3, Ca(OH)2
và Na2SO4. B. HNO3, NaCl và Na2SO4.
C. HNO3, Ca(OH)2
và KNO3. D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
Câu 22. Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng là nước chứa nhiều
cation Mg2+, Ca2+.
(b) Đun nóng dung dịch NaHCO3
thấy sủi bọt khí CO2.
(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác
dụng với nước.
(d) Các kim loại kiềm thổ được điều
chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 23. Tính chất không
phải của kim loại kiềm là:
A. Có số oxi hoá +1 trong các
hợp chất. B. Có tính khử mạnh.
C. Có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. Độ cứng cao.
Câu 24. Chất oxi hóa được
Fe thành hợp chất Fe(III) là:
A. Cl2. B. S. C. dung dịch CuSO4. D. dung dịch HCl.
Câu 25. Trong công nghiệp,
kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. K. B. Cu. C. Ag. D. Fe.
Câu 26. Dung dịch chất nào sau đây hòa
tan được Al2O3?
A. KCl. B. MgCl2. C. NaNO3. D. NaOH.
Câu 27. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A. Na+, K+. B. Al3+, Fe3+.
C. Cu2+, Fe3+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 28. Hòa tan hết 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng lượng vừa đủ H2SO4 loãng, thu được
1,344 lít khí (đktc) và chứa m gam muối.
Giá trị của m là
A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25.
Câu 29. Cho 8,1 gam Al đun nóng với m gam Cr2O3 sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam chất rắn X. Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng
vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1,2 M. Giá trị
V là
A. 0,3. B. 300. C. 250. D. 0,25.
Câu 30. Ở nhiệt độ thường,
kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na2O và O2. B. NaOH và H2. C. Na2O và H2. D. NaOH và O2.
Câu 31. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3
loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng
chứa muối là:
A. Fe(NO3)2
,Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3,
HNO3
Câu 32. Crom không
phản ứng với chất nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nóng B. H2SO4 đặc, nóng C. NaOH đặc, nóng D. HCl
Câu 33. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3
thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2.
B. Na2O, CO2,
H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O. D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 34. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Toàn bộ lượng X khử vừa
hết 48 gam Fe2O3
thành Fe và thu được 10,8
gam H2O. Phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là
A. 16,135%. B. 14,286%. C. 28,571%. D. 13,235%.
Câu 35. Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và
11,2 gam Fe vào 800ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 90,13. B. 86,40g. C. 92,00. D. 98,00
Câu 36. Hỗn hợp X gồm: Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch
tăng 13,23 gam. Số
mol HNO3 tham gia phản ứng là
A. 1,2400 mol. B. 0,6200 mol. C. 0,7750 mol. D. 0,6975 mol.
Câu 37. Nguyên tắc điều chế kim loại là thực hiện quá trình:
A. khử ion kim loại B. oxi hóa ion kim
loại
C. khử nguyên tử kim loại D. oxi hóa nguyên tử kim loại
Câu 38. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
nào dưới đây?
A. BaO. B. MgO. C. Fe2O3. D. K2O.
Câu 39. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào chứa 8 gam NaOH,
thu được X. Khối lượng muối tan có
trong X là
A. 5,3 gam. B. 15,9 gam. C. 10,6 gam. D. 21,2 gam.
Câu 40. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng, dư. Cô cạn
dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 40,0. B. 32,0. C. 15,2. D. 1,52.
----------------------- Hết
------------------------
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét