BÀI TẬP LUYỆN TẬP SẮT _
CRÔM -II
Câu 1: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X .
Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên. Vậy trong hổn hợp X có những chất sau:
A. Al, Fe, Fe3O4, Al2O3. B. Al, Fe, Al2O3 C. Al, Fe, Fe2O3,
Al2O3
D. Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn chất
X trong không khí thu được Fe2O3. Chất X là:
A. Fe(NO3)2 B.
Fe(OH)2 C. Fe(NO3)3 D.
A, B, C đúng.
Câu 3: Khử a gam một sắt
oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88
gam khí cacbonic. Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là :
A. Fe3O4 B.
FeO C. Fe2O3 D. hh của Fe2O3
và Fe3O4
Câu 4: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu
được dung dịch X. Tìm phát biểu sai ?
A. Dung dịch X làm mất màu thuốc tím
B. Dung
dịch X không thể hoà tan Cu
C. Cho dd NaOH vào dung dịch X ,
thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng
D. Dung dịch X tác dụng được với
dung dịch AgNO3
Câu 5: Gang, thép là hợp kim của sắt. Tìm phát biểu đúng ?
A. Gang là hợp kim của Fe – C (5 – 10%)
B.
Thép là hợp kim Fe – C ( 2 – 5%)
C. Nguyên tắc sản xuất gang là
khử sắt trong oxi bằng CO, H2 và Al ở nhiệt độ cao
D. Nguyên tắc sản xuất thép là
oxh các tạp chất trong gang( C, Si, Mn, S, P…) thành oxi, nhằm giảm hàm lượng
của chúng
Câu 6: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết dung dịch A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng. FexOy là?
A. FeO B.
Fe2O3 C.
Fe3O4 D.
Cả A, C
Câu 7: Với phản ứng: FexOy
+ 2yHCl ---->
(3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O. Chọn phát biểu đúng:
A. Đây là một phản ứng oxi hóa khử
B. Phản ứng trên chỉ
đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4
C. Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử
D. B và C đúng
Câu 8: Khi nung hỗn hợp các chất
Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong
không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4.
B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3.
Câu 9: Cho
từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4,
Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng
thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 10: Cho
hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. HNO3. B. Fe(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 11: Để khử ion Fe3+ trong dung
dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ag. B. kim loại Cu. C.
kim loại Mg. D. kim loại Ba.
Câu 12:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như
sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+.
Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A. Fe và dung dịch CuCl2. B.
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
C. Cu và dung dịch FeCl3. D.
Fe và dung dịch FeCl3.
Câu 13: Cho hỗn
hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không
tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4.
C. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D.
MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Câu 14: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong
gang để thu được thép.
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,…
trong gang để thu được thép.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 15: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3
cho kết tủa là
A. CH3NH2. B.
CH3COOCH3. C. CH3OH. D.
CH3COOH.
Câu 16:
Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau.
Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH
(dư). B. HCl (dư). C. AgNO3
(dư). D.
NH3(dư).
Câu 17: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2,
FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,
Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung
dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3. B.
5. C.
4 D.
6.
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4
+ Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 19: Cho sơ
đồ chuyển hoá: NaOH ----->Fe(OH)2 ------> Fe2(SO4)3 -----> BaSO4. X,Y,Z lần lượt là
A. FeCl3,
H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2. B.
FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
C. FeCl2,
H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2. D. FeCl2,
H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4
loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1
(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X2 chứa chất tan là
A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.
B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4
và H2SO4.
Câu 21: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3.
Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau
khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A. a ≥ 2b B.
b > 3a C.
b ≥ 2a D.
b = 2a/3
Câu 22: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao
nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A. Xiđerit B.
Manhetit C.
Pyrit D.
Hematit
Câu 23: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch
nào sau đây?
A. HCl B. HNO3 đậm đặc C. Fe(NO3)3 D. NH3
Câu 24: Cho biết hiện tượng quan sát được
khi trộn lẫn dung dịch FeCl3 và Na2CO3 ?
A. Kết tủa trắng B.
Kết tủa đỏ nâu
C. Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D. Kết tủa trắng và
sủi bọt khí
Câu 25: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp : Fe +
FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 . Có
thể dùng lần lượt các thuốc thử nào trong các thuốc thử sau để phân biệt ba hỗn
hợp trên ?
A. Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm dung dịch NaOH vào dung dịch
thu được
B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc nóng , sau đó
thêm dung dịch NaOH vào dung dịch thu được
C. Dùng dung dịch HNO3 loãng , sau đó thêm NaOH vào
dung dich thu được
D. Dùng dung dịch NaOH, sau đó dùng dung dịch H2SO4
đặc
Câu 26: Cho m gam Fe tác dụng với Cl2
dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho m gam Fe tác dụng với dung dịch
HCl dư thu được m2 gam muối. So sánh giá trị m1
và m2 ta có :
A. m1 = m2 B. m1 < m2
C.
m1 > m2 D.
m1 = 2/3m2
Câu27: Tên của các quặng
chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4
, FeS2 lần lượt là gì ?
A. Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit B. Xiđerit,
hemantit, manhetit, pirit
C. Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit D. Pirit,
hemantit, manhetit, xiđerit
Câu 28: Phát biểu nào sau
đây là đúng ?
A. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có khả năng tan
trong dung dịch FeCl3
C. Cu có khả năng tan trong dung dịch PbCl2
D. Cu có khả năng tan
trong dung dịch FeCl2
Câu 29:Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 30: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết
tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối
lượng
không đổi, thu được chất
rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và
Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3.
Câu 31 Trường
hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng,
nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung
dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí H2S vào dung
dịch FeCl2.
Câu 32 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe
(II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các
hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn
trước là: s
A. I, II và III. B. I, II và IV.
C. I, III và IV. D. II,
III và IV.
Câu 33 Cho
phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 →
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số
nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A. 46x - 18y. B. 45x - 18y.
C. 13x - 9y. D. 23x - 9y.
Câu 34: Cho
hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.
Hai muối trong X là
A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO3)2.
C. Zn(NO3)2
và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3
và Zn(NO3)2.
Câu 35: Cho
dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+,
Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 36: Cấu
hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc :
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 37: Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4
(loãng) lần lượt vào các dd : FeCl2, FeSO4, CuSO4,
MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra
phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 38:
Có
4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3,
AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1 B. 4 C.
3 D. 2
Câu 39:
Cho
các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4
và Cu (1:1) (b) Sn và Zn
(2:1) (c) Zn và Cu
(1:1)
(d) Fe2(SO4)3
và Cu (1:1) (e) FeCl2
và Cu (2:1) (g) FeCl3
và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn
trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4 B.
2 C. 3 D. 5
Câu 40: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện
hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng
vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi
hoá
C. kẽm đóng
vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H+
bị oxi hoá
Câu 41 Dãy gồm các kim
loại đều tác dụng được với dd HCl nhưng không tác dụng với dd HNO3
đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag
Câu 42: Cho phản ứng: 6FeSO4
+ K2Cr2O7 + 7H2SO4 ® 3Fe2(SO4)3
+ Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O.
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7. B. K2Cr2O7 và FeSO4.
C. H2SO4 và
FeSO4. D. K2Cr2O7
và H2SO4.
Câu 43: Dãy gồm các ion đều oxi hóa
được kim loại Fe là
A. Cr2+, Au3+,
Fe3+. B. Fe3+,
Cu2+, Ag+. C. Zn2+, Cu2+, Ag+. D.
Cr2+, Cu2+, Ag+.
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag,
Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dd HCl dư,
khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH loãng, dư. Lọc
lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm:
A. Fe2O3, CuO, Ag. B. Fe2O3, CuO, Ag2O.
C. Fe2O3,
Al2O3. D.
Fe2O3, CuO.
Câu 45 : Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2,
SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+,
Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. 4 B.
5 C. 6 D. 8
Câu46: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp
bột Fe và S (trong điều kiện không có
oxi).
(3) Cho FeO vào dd HNO3 (loãng, dư).
(4)
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4
(loãng, dư).
Có
bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 47:Muối kép KCr(SO4)2.12H2O khi hòa tan
trong nước tạo dung dịch màu xanh tím. Màu của dung dịch do ion nào sau đây gây
ra
A. K+ B. SO42- C. Cr3+ D.
K+ và Cr3+
Câu 48:
Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4
+ NaBr + H2O. Hệ số cân bằng của NaCrO2 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 49: Các chất trong
dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. CrO3,
FeO, CrCl3, Cu2O B. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C. Fe2O3,
Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D. Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu
50:Cho
cân bằng Cr2O72- + H2O « 2 CrO42- + 2H+.
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7
màu da cam thì
A. Không có dấu hiệu
gì.
B . Có khí bay ra .
C
. Có kết tủa màu vàng.
D. Vừa có kết tủa vừa có khí
bay ra.
Câu
51: Để phân biệt được Cr2O3
, Cr(OH)2 , chỉ cần dùng :
A.H2SO4
loãng . B. HCl . C. NaOH. D. Mg(OH)2.
Câu 52: Trong môi trường axit muối Cr+6
là chất oxi hoá rất mạnh . Khi đó Cr+6 bị khử đến :
A.Cr+2 B. Cr0 . C. Cr+3 D. Không thay đổi.
Câu
53:Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với
dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu
được một đơn chất. Tính số mol của đơn chất này.
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,5 D. 0,6
Câu 54:Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng: K2Cr2O7
+ SO2 + H2SO4(loãng) → ? + ? +?
A. 8 B. 10 C. 12 D. 14
Câu 55: Cho 0,6 mol H2S tác dụng hết với dung dịch
K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một
đơn chất. Tính số mol của đơn chất này.
A.
0,3 B. 0,4 C. 0,5 D. 0,6
Câu 56: Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương
trình: (NH4)2Cr2O7
Cr2O3 + N2 + 4H2O. Khi phân hủy 48 g muối này thấy còn 30 gam gồm
chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần trăm tạp chất trong muối là (%)
A. 8,5. B. 6,5. C. 7,5. D. 5,5.
Câu 57: Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO,
Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A vừa đủ
trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy
nhất . Số mol NO bay ra là.
A. 0,01. B.
0,04. C.
0,03. D. 0,02.
Câu 58: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Al trong đó Al có khối lượng
bằng 2,7 gam. Nung A trong không khí một thời gian thì thu được hỗn hợp B gồm
Fe dư Al dư, Al2O3 và các oxit Fe có khối lượng bằng 18,
7 gam. Cho B tác dụng với HNO3 thì thu được 2,24 lít khí NO (đktc)
duy nhất . Hãy tính giá trị m?
A. 13,9g B.
19,3g C. 14,3g D. 10,45g
Câu 59: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3
nung nóng thì thu được 6,72 gam hỗn hợp A gồm bốn chất rắn khác nhau. Hòa tan A trong HNO3
thì thu được 0,448 lít khí B duy nhất có tỷ khối h ơi so với H2 bằng
15(spk duy nhất).
a. Giá trị m là: A.
5,56g B. 8,
20g C. 7,20g D. 8, 72g
b. Khối lượng HNO3 tham gia phản ứng là:
A. 17,01g B.
5,04g C. 22,05g D. 18,27g
Câu 60: Cho một luồng khí
CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được
8,2 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau . Hòa tan A trong HNO3
thì thu được 2,24 lít khí B (N2O) SPK duy nhất. Tính giá trị m?
A. 14,6g B.
16,4g C. 15g D. 11,25g
Câu 61: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3
nung nóng thì thu được 15 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau. Hòa tan A
trong HNO3 thì thu được 2,24 lít hổn hợp khí B gồm (N2O)
và NO có tỉ lệ mol như nhau (spk duy nhất). Tính giá trị m?
A. 14,6g B.
19,4g C. 15g D. 11,25g
Câu 62: Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit
Fe2O3 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thấy có 5g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu l à:
A .3,12g B.
3,21g C .4,0g D. 4,2g
Câu 63: Cho một luồng khí CO đi qua m gam hốn hợp Fe 2O3,
CuO và Al2O3 Trong đó số mol của Fe2O3 bằng 2 lần số mol CuO, số mol CuO bằng 2/3 lần số
mol Al2O3 đến dư. Sau phản ứng thu được 15 gam chất rắn
và chất khí. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng hết với nước vôi trong dư thì
thu được 10 gam kết tủa trắng.Giá trị m là:
A.16,6g B.18,2g C. 13,4g D.11,8g
Câu 64: Cho một luồng khí CO đi qua m gam hốn hợp Fe2O3,
CuO và Al2O3 Trong đó số mol của Fe2O3
bằng 3 lần số mol CuO, số mol CuO bằng 2 lần số mol Al2O3.
Sau phản ứng thu được 30 gam chất rắn và chất khí. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác
dụng hết với v ào 150ml dd Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19, 7
gam kết tủa. Giá trị m là
A .31,6g B.
33,2g C .28,4g
D. Kết quả khác.
Câu 65: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 6,96g Fe3O4
; 1,6g Fe2O3 ; 1,02g Al2O3 vào Vml
dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,25M. Giá trị của V là?
A. 560ml B.
480ml C. 360ml D. 240ml
Câu 66: Hòa tan hết 18g hỗn hợp gồm Fe3O4
và Fe2O3 vào Vml dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4
0,25M. Khối lượng muối khan trong dd là
21,375g. Giá trị của V là?
A. 100ml B. 120ml C. 150ml D. 240ml
Câu 67: để hòa tan hết 5,24g hỗn hợp Fe3O4;
Fe2O3; FeO cần dùng 160ml dd HCl 0,5M. Nếu khử hoàn toàn
5,24g hỗn hợp trên bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thì thu được khối
lượng Fe là?
A. 5,6g B.
3,6g C. 4,6g D. 2,4g
Câu 68: Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó. Chia Y làm
hai phần bằng nhau:
Phần 1 : Đem hòa tan hết
trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z chứa a gam FeCl2 và 13
gam FeCl3
Phần 2 : Cho tác dụng hết
với 875 ml dung dịch HNO3 0,8M ( vừa đủ ) thu được 1,568 lít khí NO
(đktc - sản phẩm khử duy nhất ). Tính a.
?
|
A.10,16 |
B.16,51 |
C.11,43 |
D.15,24 |
Câu 69: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al ,Fe3O4
, FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, trong
đó khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 (
đktc ).Cô cạn dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu cho m gam hỗn
hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và
khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ). Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam
muối khan ?
|
A.242,3 |
B.268,4 |
C.189,6 |
D.254,9 |
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn hỗn
hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ,
thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí duy nhất NO. Giá trị của a
và V lần lượt là?
A. 0,04 mol và 1,792 lít B.
0,075mol và 8,96 lít C. 0,12 mol và
17,92 lít D. 0,06 mol và 17,92 lít
Câu 71: Cho 18,8g hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác
dụng hết với HCl thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Dung dịch thu được
cho tác dụng với NaOH dư. Kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được m g rắn. Giá trị của m là?
A. 20 g B.
15 g C. 25 g D. 18g
Câu 72: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4,
Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung
dịch X. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài
không khí đến khối lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g)
chất rắn. Tính m?
A. 16g B.
8g C. 20g D. 12g
Câu 73: Cho 20 gam hỗn hợp gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa
hết với 700 ml HCl 1M thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H2
(đktc). Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài
không khí đến khối lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g)
chất rắn. Tính
m?
A. 12g B.
16g C. 20g D. 24g
Câu 74: Một hỗn hợp X gồm 10,88 g các oxit Fe3O4
, FeO, Fe2O3 đun nóng với CO, sau phản ứng thu được a gam
hỗn hợp rắn Y và 2,688 lít khí (đktc). Giá trị của a là?
A. 12,8g B.
11,8g C. 12,6g D. 22,4g
Câu 75: Khử hết m g Fe2O3 bằng CO, thu được hỗn hợp A
gồm Fe3O4 và Fe có khối lượng 28,8g. A tan hết trong dd H2SO4 cho ra 2,24 lít
khí (đktc). Khối lượng Fe2O3 và thể tích khí CO phản ứng là?
A. 32g và 4,48 l B. 32 g và 2,24 l C.
16g và 2,24 l D. 16g và 4,48
l
Câu
76:
Khử hết m gam Fe3O4 bằng CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và
Fe. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra
4,48 lít khí (đktc). Tính m?
A. 23,2 gam. B.
46,4 gam. C. 11,2
gam. D. 16,04 gam
Câu 77: Để hoà
tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ
V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
Câu 78 Cho 2,13 gam hỗn
hợp X gồm Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết
với Y là
A. 57 ml. B.
50 ml. C.
75 ml. D.
90 ml.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong
không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng
dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng.
A. 0,5 lít. B.
0,7 lít. C.
0,12 lít. D. 1 lít.
Câu 80: Cho một luồng khí CO đi
qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A)
đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất.
Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H2
(ở đktc). Tính số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B. Biết rằng trong B số mol
oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit.
A. 0,006. B.
0,008. C. 0,01. D. 0,012.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét